BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT TẠI TTYT ĐAK ĐOA THỰC HIỆN THEO NGHỊ QUYẾT 447/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2024

Ngày đăng: 19/12, 15:22

SỞ Y TẾ GIA LAI






TRUNG TÂM Y TẾ ĐAK ĐOA














BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TẠI TTYT ĐAK ĐOA THỰC HIỆN THEO NGHỊ QUYẾT 447/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1061/QĐ-TTYT ngày 25 tháng 12 năm 2024 về việc Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trung tâm Y tế huyện Đak Đoa)


 
 

STT

Mã chương

Mã tương đương

Tên theo TT 23

Tên Dịch vụ giá

Giá BHYT

Giá Dịch vụ

1

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0012.0298

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

885,000

885,000

2

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0128.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

3

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0129.0209

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

4

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

5

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0131.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

6

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0132.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập

Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

7

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0133.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

8

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0134.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

9

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0135.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

10

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0136.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

11

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0137.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

12

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0138.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

13

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0144.0209

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

14

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58,000

58,000

15

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

532,000

532,000

16

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

101,000

101,000

17

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0162.0121

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

405,000

405,000

18

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0164.0210

Thông bàng quang

Thông bàng quang

101,000

101,000

19

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0165.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

Rửa bàng quang lấy máu cục

230,000

230,000

20

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0202.0083

Chọc dịch tủy sống

Chọc dịch tủy sống

126,000

126,000

21

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0020.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

58,000

58,000

22

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

101,000

101,000

23

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

152,000

152,000

24

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0221.0211

Thụt tháo

Thụt tháo

92,000

92,000

25

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0222.0211

Thụt giữ

Thụt giữ

92,000

92,000

26

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

92,000

92,000

27

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0239.0001

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

58,000

58,000

28

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0240.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153,000

153,000

29

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0244.0165

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

659,000

659,000

30

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0247.0118

Hạ thân nhiệt chỉ huy

Hạ thân nhiệt chỉ huy

2,310,000

2,310,000

31

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

148,000

148,000

32

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

193,000

193,000

33

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

275,000

275,000

34

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

16,000

16,000

35

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0284.1269

Định nhóm máu tại giường

Định nhóm máu tại giường

42,000

42,000

36

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

13,000

13,000

37

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39,000

39,000

38

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

58,000

58,000

39

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0032.0299

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

532,000

532,000

40

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

40,000

40,000

41

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

14,000

14,000

42

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0065.0071

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

248,000

248,000

43

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0066.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

600,000

600,000

44

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

25,000

25,000

45

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0068.0298

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

885,000

885,000

46

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

Mở khí quản cấp cứu

759,000

759,000

47

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0072.0120

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

759,000

759,000

48

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

759,000

759,000

49

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

64,000

64,000

50

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

Thay ống nội khí quản

600,000

600,000

51

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0007.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

685,000

685,000

52

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

263,000

263,000

53

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0085.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

32,000

32,000

54

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0086.0898

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

27,000

27,000

55

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0087.0898

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

27,000

27,000

56

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0089.0206

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

263,000

263,000

57

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0093.0079

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

162,000

162,000

58

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0094.0111

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

192,000

192,000

59

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0095.0094

Mở màng phổi cấp cứu

Mở màng phổi cấp cứu

628,000

628,000

60

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0096.0094

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

628,000

628,000

61

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

Dẫn lưu màng phổi liên tục

192,000

192,000

62

II. NỘI KHOA

02.0002.0071

Bơm rửa khoang màng phổi

Bơm rửa khoang màng phổi

248,000

248,000

63

II. NỘI KHOA

02.0008.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195,000

195,000

64

II. NỘI KHOA

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

Chọc dò dịch màng phổi

153,000

153,000

65

II. NỘI KHOA

02.0011.0079

Chọc hút khí màng phổi

Chọc hút khí màng phổi

162,000

162,000

66

II. NỘI KHOA

02.0012.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729,000

729,000

67

II. NỘI KHOA

02.0026.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

192,000

192,000

68

II. NỘI KHOA

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

Khí dung thuốc giãn phế quản

27,000

27,000

69

II. NỘI KHOA

02.0061.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

194,000

194,000

70

II. NỘI KHOA

02.0063.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58,000

58,000

71

II. NỘI KHOA

02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

263,000

263,000

72

II. NỘI KHOA

02.0068.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

32,000

32,000

73

II. NỘI KHOA

02.0085.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

39,000

39,000

74

II. NỘI KHOA

02.0111.1798

Nghiệm pháp atropin

Nghiệm pháp atropin

215,000

215,000

75

II. NỘI KHOA

02.0112.0004

Siêu âm doppler mạch máu

Siêu âm doppler mạch máu

252,000

252,000

76

II. NỘI KHOA

02.0121.0320

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

365,000

365,000

77

II. NỘI KHOA

02.0129.0083

Chọc dò dịch não tủy

Chọc dò dịch não tủy

126,000

126,000

78

II. NỘI KHOA

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

Hút đờm hầu họng

14,000

14,000

79

II. NỘI KHOA

02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

148,000

148,000

80

II. NỘI KHOA

02.0166.0283

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

64,000

64,000

81

II. NỘI KHOA

02.0175.0121

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

405,000

405,000

82

II. NỘI KHOA

02.0177.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126,000

126,000

83

II. NỘI KHOA

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

Đặt sonde bàng quang

101,000

101,000

84

II. NỘI KHOA

02.0233.0158

Rửa bàng quang

Rửa bàng quang

230,000

230,000

85

II. NỘI KHOA

02.0242.0077

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

153,000

153,000

86

II. NỘI KHOA

02.0243.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

195,000

195,000

87

II. NỘI KHOA

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

153,000

153,000

88

II. NỘI KHOA

02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

101,000

101,000

89

II. NỘI KHOA

02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

92,000

92,000

90

II. NỘI KHOA

02.0313.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

152,000

152,000

91

II. NỘI KHOA

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

Siêu âm ổ bụng

58,000

58,000

92

II. NỘI KHOA

02.0317.0165

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

659,000

659,000

93

II. NỘI KHOA

02.0325.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

586,000

586,000

94

II. NỘI KHOA

02.0333.0078

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

195,000

195,000

95

II. NỘI KHOA

02.0334.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

586,000

586,000

96

II. NỘI KHOA

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

92,000

92,000

97

II. NỘI KHOA

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

92,000

92,000

98

II. NỘI KHOA

02.0349.0112

Hút dịch khớp gối

Hút dịch khớp gối

129,000

129,000

99

II. NỘI KHOA

02.0361.0112

Hút nang bao hoạt dịch

Hút nang bao hoạt dịch

129,000

129,000

100

II. NỘI KHOA

02.0363.0086

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm

126,000

126,000

101

III. NHI KHOA

03.0029.0192

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

1,042,000

1,042,000

102

III. NHI KHOA

03.0044.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39,000

39,000

103

III. NHI KHOA

03.0076.0114

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy

14,000

14,000

104

III. NHI KHOA

03.0077.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

600,000

600,000

105

III. NHI KHOA

03.0079.0077

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

153,000

153,000

106

III. NHI KHOA

03.0083.0209

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

107

III. NHI KHOA

03.0084.0077

Chọc thăm dò màng phổi

Chọc thăm dò màng phổi

153,000

153,000

108

III. NHI KHOA

03.0089.0898

Khí dung thuốc cấp cứu

Khí dung thuốc cấp cứu

27,000

27,000

109

III. NHI KHOA

03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

263,000

263,000

110

III. NHI KHOA

03.0102.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản

Chăm sóc lỗ mở khí quản

64,000

64,000

111

III. NHI KHOA

03.0112.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58,000

58,000

112

III. NHI KHOA

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

532,000

532,000

113

III. NHI KHOA

03.0125.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126,000

126,000

114

III. NHI KHOA

03.0129.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

Mở thông bàng quang trên xương mu

405,000

405,000

115

III. NHI KHOA

03.0130.0262

Vận động trị liệu bàng quang

Vận động trị liệu bàng quang

318,000

318,000

116

III. NHI KHOA

03.0133.0210

Thông tiểu

Thông tiểu

101,000

101,000

117

III. NHI KHOA

03.0148.0083

Chọc dịch tủy sống

Chọc dịch tủy sống

126,000

126,000

118

III. NHI KHOA

03.0165.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

153,000

153,000

119

III. NHI KHOA

03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

101,000

101,000

120

III. NHI KHOA

03.0168.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

152,000

152,000

121

III. NHI KHOA

03.0169.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

622,000

622,000

122

III. NHI KHOA

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

92,000

92,000

123

III. NHI KHOA

03.0179.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

92,000

92,000

124

III. NHI KHOA

03.0191.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

16,000

16,000

125

III. NHI KHOA

03.0276.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14,000

14,000

126

III. NHI KHOA

03.0284.0252

Sắc thuốc thang

Sắc thuốc thang

14,000

14,000

127

III. NHI KHOA

03.0285.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

54,000

54,000

128

III. NHI KHOA

03.0461.0230

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

78,000

78,000

129

III. NHI KHOA

03.0462.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

Điện châm điều trị liệt chi trên

78,000

78,000

130

III. NHI KHOA

03.0463.0230

Điện châm điều trị liệt chi dưới

Điện châm điều trị liệt chi dưới

78,000

78,000

131

III. NHI KHOA

03.0464.0230

Điện châm điều trị liệt nửa người

Điện châm điều trị liệt nửa người

78,000

78,000

132

III. NHI KHOA

03.0465.0230

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

78,000

78,000

133

III. NHI KHOA

03.0466.0230

Điện châm điều trị teo cơ

Điện châm điều trị teo cơ

78,000

78,000

134

III. NHI KHOA

03.0467.0230

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

78,000

78,000

135

III. NHI KHOA

03.0478.0230

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

78,000

78,000

136

III. NHI KHOA

03.0479.0230

Điện châm điều trị mất ngủ

Điện châm điều trị mất ngủ

78,000

78,000

137

III. NHI KHOA

03.0480.0230

Điện châm điều trị stress

Điện châm điều trị stress

78,000

78,000

138

III. NHI KHOA

03.0482.0230

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

78,000

78,000

139

III. NHI KHOA

03.0483.0230

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

78,000

78,000

140

III. NHI KHOA

03.0484.0230

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

78,000

78,000

141

III. NHI KHOA

03.0486.0230

Điện châm điều trị sụp mi

Điện châm điều trị sụp mi

78,000

78,000

142

III. NHI KHOA

03.0492.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

78,000

78,000

143

III. NHI KHOA

03.0495.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

78,000

78,000

144

III. NHI KHOA

03.0504.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

78,000

78,000

145

III. NHI KHOA

03.0507.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78,000

78,000

146

III. NHI KHOA

03.0513.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78,000

78,000

147

III. NHI KHOA

03.0522.0230

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

78,000

78,000

148

III. NHI KHOA

03.0523.0230

Điện châm điều trị đau ngực sườn

Điện châm điều trị đau ngực sườn

78,000

78,000

149

III. NHI KHOA

03.0525.0230

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

78,000

78,000

150

III. NHI KHOA

03.0526.0230

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

78,000

78,000

151

III. NHI KHOA

03.0527.0230

Điện châm điều trị đau lưng

Điện châm điều trị đau lưng

78,000

78,000

152

III. NHI KHOA

03.0528.0230

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

78,000

78,000

153

III. NHI KHOA

03.0529.0230

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

78,000

78,000

154

III. NHI KHOA

03.0530.0230

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

78,000

78,000

155

III. NHI KHOA

03.0532.0271

Thuỷ châm điều trị liệt

Thuỷ châm điều trị liệt

77,000

77,000

156

III. NHI KHOA

03.0533.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

77,000

77,000

157

III. NHI KHOA

03.0534.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

77,000

77,000

158

III. NHI KHOA

03.0535.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

77,000

77,000

159

III. NHI KHOA

03.0536.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

77,000

77,000

160

III. NHI KHOA

03.0538.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

77,000

77,000

161

III. NHI KHOA

03.0549.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

77,000

77,000

162

III. NHI KHOA

03.0553.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

77,000

77,000

163

III. NHI KHOA

03.0554.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

77,000

77,000

164

III. NHI KHOA

03.0555.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

77,000

77,000

165

III. NHI KHOA

03.0556.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77,000

77,000

166

III. NHI KHOA

03.0561.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77,000

77,000

167

III. NHI KHOA

03.0570.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

77,000

77,000

168

III. NHI KHOA

03.0571.0271

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

77,000

77,000

169

III. NHI KHOA

03.0578.0271

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

77,000

77,000

170

III. NHI KHOA

03.0579.0271

Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp

Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp

77,000

77,000

171

III. NHI KHOA

03.0580.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

Thuỷ châm điều trị đau lưng

77,000

77,000

172

III. NHI KHOA

03.0581.0271

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

77,000

77,000

173

III. NHI KHOA

03.0582.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

77,000

77,000

174

III. NHI KHOA

03.0583.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

77,000

77,000

175

III. NHI KHOA

03.0585.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

77,000

77,000

176

III. NHI KHOA

03.0591.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

77,000

77,000

177

III. NHI KHOA

03.0594.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

77,000

77,000

178

III. NHI KHOA

03.0602.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77,000

77,000

179

III. NHI KHOA

03.0603.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

76,000

76,000

180

III. NHI KHOA

03.0604.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

76,000

76,000

181

III. NHI KHOA

03.0605.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

76,000

76,000

182

III. NHI KHOA

03.0606.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

76,000

76,000

183

III. NHI KHOA

03.0607.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

76,000

76,000

184

III. NHI KHOA

03.0609.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

76,000

76,000

185

III. NHI KHOA

03.0610.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

76,000

76,000

186

III. NHI KHOA

03.0611.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

76,000

76,000

187

III. NHI KHOA

03.0612.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

76,000

76,000

188

III. NHI KHOA

03.0616.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

76,000

76,000

189

III. NHI KHOA

03.0617.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

76,000

76,000

190

III. NHI KHOA

03.0618.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

76,000

76,000

191

III. NHI KHOA

03.0622.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

76,000

76,000

192

III. NHI KHOA

03.0623.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

76,000

76,000

193

III. NHI KHOA

03.0624.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

76,000

76,000

194

III. NHI KHOA

03.0625.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

76,000

76,000

195

III. NHI KHOA

03.0626.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

76,000

76,000

196

III. NHI KHOA

03.0628.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

76,000

76,000

197

III. NHI KHOA

03.0629.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

76,000

76,000

198

III. NHI KHOA

03.0630.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

76,000

76,000

199

III. NHI KHOA

03.0631.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

76,000

76,000

200

III. NHI KHOA

03.0635.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

76,000

76,000

201

III. NHI KHOA

03.0642.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

76,000

76,000

202

III. NHI KHOA

03.0643.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

76,000

76,000

203

III. NHI KHOA

03.0644.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

76,000

76,000

204

III. NHI KHOA

03.0645.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

76,000

76,000

205

III. NHI KHOA

03.0646.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

76,000

76,000

206

III. NHI KHOA

03.0647.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

76,000

76,000

207

III. NHI KHOA

03.0648.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

76,000

76,000

208

III. NHI KHOA

03.0649.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

76,000

76,000

209

III. NHI KHOA

03.0650.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

76,000

76,000

210

III. NHI KHOA

03.0651.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

76,000

76,000

211

III. NHI KHOA

03.0653.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

76,000

76,000

212

III. NHI KHOA

03.0654.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

76,000

76,000

213

III. NHI KHOA

03.0656.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

76,000

76,000

214

III. NHI KHOA

03.0657.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

76,000

76,000

215

III. NHI KHOA

03.0658.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

76,000

76,000

216

III. NHI KHOA

03.0659.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

76,000

76,000

217

III. NHI KHOA

03.0660.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

76,000

76,000

218

III. NHI KHOA

03.0661.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

76,000

76,000

219

III. NHI KHOA

03.0663.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

76,000

76,000

220

III. NHI KHOA

03.0664.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

76,000

76,000

221

III. NHI KHOA

03.0665.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

76,000

76,000

222

III. NHI KHOA

03.0666.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

76,000

76,000

223

III. NHI KHOA

03.0670.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

76,000

76,000

224

III. NHI KHOA

03.0671.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

37,000

37,000

225

III. NHI KHOA

03.0672.0228

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

37,000

37,000

226

III. NHI KHOA

03.0673.0228

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

37,000

37,000

227

III. NHI KHOA

03.0674.0228

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

37,000

37,000

228

III. NHI KHOA

03.0675.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

37,000

37,000

229

III. NHI KHOA

03.0676.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

37,000

37,000

230

III. NHI KHOA

03.0677.0228

Cứu điều trị liệt thể hàn

Cứu điều trị liệt thể hàn

37,000

37,000

231

III. NHI KHOA

03.0678.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

37,000

37,000

232

III. NHI KHOA

03.0679.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

37,000

37,000

233

III. NHI KHOA

03.0680.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

37,000

37,000

234

III. NHI KHOA

03.0681.0228

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

37,000

37,000

235

III. NHI KHOA

03.0688.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

37,000

37,000

236

III. NHI KHOA

03.0689.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

37,000

37,000

237

III. NHI KHOA

03.0695.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

37,000

37,000

238

III. NHI KHOA

03.0696.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

37,000

37,000

239

III. NHI KHOA

03.1001.2048

Nội soi tai

Nội soi tai

40,000

40,000

240

III. NHI KHOA

03.1002.2048

Nội soi mũi

Nội soi mũi

40,000

40,000

241

III. NHI KHOA

03.1003.2048

Nội soi họng

Nội soi họng

40,000

40,000

242

III. NHI KHOA

03.1655.0796

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

830,000

830,000

243

III. NHI KHOA

03.1658.0779

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]

946,000

946,000

244

III. NHI KHOA

03.1658.0777

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]

727,000

727,000

245

III. NHI KHOA

03.1658.0778

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]

99,000

99,000

246

III. NHI KHOA

03.1658.0780

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]

359,000

359,000

247

III. NHI KHOA

03.1663.0768

Khâu da mi

Khâu da mi [gây mê]

1,595,000

1,595,000

248

III. NHI KHOA

03.1663.0769

Khâu da mi

Khâu da mi [gây tê]

897,000

897,000

249

III. NHI KHOA

03.1664.0772

Khâu phục hồi bờ mi

Khâu phục hồi bờ mi

813,000

813,000

250

III. NHI KHOA

03.1665.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1,043,000

1,043,000

251

III. NHI KHOA

03.1681.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Cắt chỉ khâu giác mạc

40,000

40,000

252

III. NHI KHOA

03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

40,000

40,000

253

III. NHI KHOA

03.1691.0759

Đốt lông xiêu

Đốt lông xiêu

53,000

53,000

254

III. NHI KHOA

03.1692.0730

Bơm rửa lệ đạo

Bơm rửa lệ đạo

41,000

41,000

255

III. NHI KHOA

03.1693.0738

Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc

Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc

85,000

85,000

256

III. NHI KHOA

03.1694.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40,000

40,000

257

III. NHI KHOA

03.1695.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

48,000

48,000

258

III. NHI KHOA

03.1699.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

60,000

60,000

259

III. NHI KHOA

03.1700.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

60,000

60,000

260

III. NHI KHOA

03.1703.0075

Cắt chỉ khâu da

Cắt chỉ khâu da

40,000

40,000

261

III. NHI KHOA

03.1706.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

71,000

71,000

262

III. NHI KHOA

03.1914.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110,000

110,000

263

III. NHI KHOA

03.1915.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217,000

217,000

264

III. NHI KHOA

03.1918.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178,000

178,000

265

III. NHI KHOA

03.1929.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280,000

280,000

266

III. NHI KHOA

03.1930.1018

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

369,000

369,000

267

III. NHI KHOA

03.1931.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369,000

369,000

268

III. NHI KHOA

03.1938.1035

Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp

245,000

245,000

269

III. NHI KHOA

03.1939.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245,000

245,000

270

III. NHI KHOA

03.1940.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

245,000

245,000

271

III. NHI KHOA

03.1942.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380,000

380,000

272

III. NHI KHOA

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296,000

296,000

273

III. NHI KHOA

03.1944.1017

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415,000

415,000

274

III. NHI KHOA

03.1949.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

245,000

245,000

275

III. NHI KHOA

03.1953.1035

Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

245,000

245,000

276

III. NHI KHOA

03.1954.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

112,000

112,000

277

III. NHI KHOA

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

46,000

46,000

278

III. NHI KHOA

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

46,000

46,000

279

III. NHI KHOA

03.1957.1033

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

36,000

36,000

280

III. NHI KHOA

03.1970.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

280,000

280,000

281

III. NHI KHOA

03.1972.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

280,000

280,000

282

III. NHI KHOA

03.2069.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

Nắn sai khớp thái dương hàm

110,000

110,000

283

III. NHI KHOA

03.2072.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414,000

414,000

284

III. NHI KHOA

03.2117.0902

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

530,000

530,000

285

III. NHI KHOA

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [đơn giản]

70,000

70,000

286

III. NHI KHOA

03.2117.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170,000

170,000

287

III. NHI KHOA

03.2118.0882

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

64,000

64,000

288

III. NHI KHOA

03.2119.0505

Trích nhọt ống tai ngoài

Trích nhọt ống tai ngoài

218,000

218,000

289

III. NHI KHOA

03.2120.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

22,000

22,000

290

III. NHI KHOA

03.2149.0916

Nhét bấc mũi sau

Nhét bấc mũi sau

139,000

139,000

291

III. NHI KHOA

03.2150.0916

Nhét bấc mũi trước

Nhét bấc mũi trước

139,000

139,000

292

III. NHI KHOA

03.2155.0869

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

286,000

286,000

293

III. NHI KHOA

03.2175.0996

Trích áp xe thành sau họng

Trích áp xe thành sau họng

771,000

771,000

294

III. NHI KHOA

03.2175.0879

Trích áp xe thành sau họng

Trích áp xe thành sau họng

295,000

295,000

295

III. NHI KHOA

03.2176.0892

Áp lạnh Amidan

Áp lạnh Amidan

225,000

225,000

296

III. NHI KHOA

03.2178.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

43,000

43,000

297

III. NHI KHOA

03.2181.0995

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan

771,000

771,000

298

III. NHI KHOA

03.2181.0878

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan

295,000

295,000

299

III. NHI KHOA

03.2182.0895

Đốt nhiệt họng hạt

Đốt nhiệt họng hạt

89,000

89,000

300

III. NHI KHOA

03.2183.0893

Đốt lạnh họng hạt

Đốt lạnh họng hạt

141,000

141,000

301

III. NHI KHOA

03.2184.0899

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

22,000

22,000

302

III. NHI KHOA

03.2191.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

27,000

27,000

303

III. NHI KHOA

03.2245.0216

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194,000

194,000

304

III. NHI KHOA

03.2245.0217

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269,000

269,000

305

III. NHI KHOA

03.2245.0218

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289,000

289,000

306

III. NHI KHOA

03.2245.0219

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]

354,000

354,000

307

III. NHI KHOA

03.2258.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

Trích áp xe tuyến Bartholin

951,000

951,000

308

III. NHI KHOA

03.2262.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

653,000

653,000

309

III. NHI KHOA

03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2,119,000

2,119,000

310

III. NHI KHOA

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

3,116,000

3,116,000

311

III. NHI KHOA

03.2329.0095

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729,000

729,000

312

III. NHI KHOA

03.2331.0164

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

194,000

194,000

313

III. NHI KHOA

03.2332.0078

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195,000

195,000

314

III. NHI KHOA

03.2333.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195,000

195,000

315

III. NHI KHOA

03.2352.0087

Chọc áp xe gan qua siêu âm

Chọc áp xe gan qua siêu âm

171,000

171,000

316

III. NHI KHOA

03.2354.0077

Chọc dịch màng bụng

Chọc dịch màng bụng

153,000

153,000

317

III. NHI KHOA

03.2355.0077

Dẫn lưu dịch màng bụng

Dẫn lưu dịch màng bụng

153,000

153,000

318

III. NHI KHOA

03.2356.0505

Chọc hút áp xe thành bụng

Chọc hút áp xe thành bụng

218,000

218,000

319

III. NHI KHOA

03.2357.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

92,000

92,000

320

III. NHI KHOA

03.2358.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

92,000

92,000

321

III. NHI KHOA

03.2382.0313

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

394,000

394,000

322

III. NHI KHOA

03.2383.0314

Test nội bì

Test nội bì

493,000

493,000

323

III. NHI KHOA

03.2383.0315

Test nội bì

Test nội bì

406,000

406,000

324

III. NHI KHOA

03.2384.0307

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

546,000

546,000

325

III. NHI KHOA

03.2387.0212

Tiêm trong da

Tiêm trong da

15,000

15,000

326

III. NHI KHOA

03.2388.0212

Tiêm dưới da

Tiêm dưới da

15,000

15,000

327

III. NHI KHOA

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

Tiêm bắp thịt

15,000

15,000

328

III. NHI KHOA

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch

15,000

15,000

329

III. NHI KHOA

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

Truyền tĩnh mạch

25,000

25,000

330

III. NHI KHOA

03.2456.1044

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

771,000

771,000

331

III. NHI KHOA

03.2457.1044

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

771,000

771,000

332

III. NHI KHOA

03.2535.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

2,928,000

2,928,000

333

III. NHI KHOA

03.2675.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2,683,000

2,683,000

334

III. NHI KHOA

03.3045.0329

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399,000

399,000

335

III. NHI KHOA

03.3046.0329

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399,000

399,000

336

III. NHI KHOA

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2,767,000

2,767,000

337

III. NHI KHOA

03.3327.0459

Phẫu thuật viêm ruột thừa

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2,815,000

2,815,000

338

III. NHI KHOA

03.3328.0686

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

4,721,000

4,721,000

339

III. NHI KHOA

03.3330.0493

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

3,142,000

3,142,000

340

III. NHI KHOA

03.3332.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3,142,000

3,142,000

341

III. NHI KHOA

03.3399.0600

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

873,000

873,000

342

III. NHI KHOA

03.3400.0632

Lấy máu tụ tầng sinh môn

Lấy máu tụ tầng sinh môn

2,501,000

2,501,000

343

III. NHI KHOA

03.3401.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

3,512,000

3,512,000

344

III. NHI KHOA

03.3405.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

312,000

312,000

345

III. NHI KHOA

03.3406.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

Trích áp xe tầng sinh môn

873,000

873,000

346

III. NHI KHOA

03.3531.0421

Mổ lấy sỏi bàng quang

Mổ lấy sỏi bàng quang

4,569,000

4,569,000

347

III. NHI KHOA

03.3532.0121

Mở thông bàng quang

Mở thông bàng quang

405,000

405,000

348

III. NHI KHOA

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

3,512,000

3,512,000

349

III. NHI KHOA

03.3606.0156

Nong niệu đạo

Nong niệu đạo

273,000

273,000

350

III. NHI KHOA

03.3608.0505

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

218,000

218,000

351

III. NHI KHOA

03.3649.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

4,102,000

4,102,000

352

III. NHI KHOA

03.3665.0556

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

4,102,000

4,102,000

353

III. NHI KHOA

03.3673.0556

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

4,102,000

4,102,000

354

III. NHI KHOA

03.3676.0556

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

4,102,000

4,102,000

355

III. NHI KHOA

03.3684.0556

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

4,102,000

4,102,000

356

III. NHI KHOA

03.3685.0571

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3,226,000

3,226,000

357

III. NHI KHOA

03.3687.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

3,226,000

3,226,000

358

III. NHI KHOA

03.3688.0556

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

359

III. NHI KHOA

03.3689.0556

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

360

III. NHI KHOA

03.3690.0556

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

361

III. NHI KHOA

03.3703.0556

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

4,102,000

4,102,000

362

III. NHI KHOA

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

3,226,000

3,226,000

363

III. NHI KHOA

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

3,226,000

3,226,000

364

III. NHI KHOA

03.3712.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

4,102,000

4,102,000

365

III. NHI KHOA

03.3754.0556

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

4,102,000

4,102,000

366

III. NHI KHOA

03.3755.0534

Tháo khớp gối

Tháo khớp gối

3,994,000

3,994,000

367

III. NHI KHOA

03.3758.0556

Đóng đinh xương chày mở

Đóng đinh xương chày mở

4,102,000

4,102,000

368

III. NHI KHOA

03.3759.0556

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

4,102,000

4,102,000

369

III. NHI KHOA

03.3779.0556

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

4,102,000

4,102,000

370

III. NHI KHOA

03.3797.0571

Tháo bỏ các ngón chân

Tháo bỏ các ngón chân

3,226,000

3,226,000

371

III. NHI KHOA

03.3798.0571

Tháo đốt bàn

Tháo đốt bàn

3,226,000

3,226,000

372

III. NHI KHOA

03.3817.0505

Trích áp xe phần mềm lớn

Trích áp xe phần mềm lớn

218,000

218,000

373

III. NHI KHOA

03.3818.0218

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

289,000

289,000

374

III. NHI KHOA

03.3819.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

3,302,000

3,302,000

375

III. NHI KHOA

03.3820.0573

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

3,720,000

3,720,000

376

III. NHI KHOA

03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

194,000

194,000

377

III. NHI KHOA

03.3824.0575

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²

3,044,000

3,044,000

378

III. NHI KHOA

03.3825.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]

269,000

269,000

379

III. NHI KHOA

03.3825.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]

354,000

354,000

380

III. NHI KHOA

03.3826.0200

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

64,000

64,000

381

III. NHI KHOA

03.3826.0202

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,000

121,000

382

III. NHI KHOA

03.3826.0204

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,000

193,000

383

III. NHI KHOA

03.3826.0205

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,000

275,000

384

III. NHI KHOA

03.3826.0203

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148,000

148,000

385

III. NHI KHOA

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

40,000

40,000

386

III. NHI KHOA

03.3826.2047

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,000

89,000

387

III. NHI KHOA

03.3827.0218

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]

289,000

289,000

388

III. NHI KHOA

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]

194,000

194,000

389

III. NHI KHOA

03.3834.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]

659,000

659,000

390

III. NHI KHOA

03.3834.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]

379,000

379,000

391

III. NHI KHOA

03.3835.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]

659,000

659,000

392

III. NHI KHOA

03.3835.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379,000

379,000

393

III. NHI KHOA

03.3839.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

342,000

342,000

394

III. NHI KHOA

03.3839.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187,000

187,000

395

III. NHI KHOA

03.3841.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

396

III. NHI KHOA

03.3841.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

397

III. NHI KHOA

03.3842.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

398

III. NHI KHOA

03.3842.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

399

III. NHI KHOA

03.3843.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

400

III. NHI KHOA

03.3843.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

401

III. NHI KHOA

03.3844.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

434,000

434,000

402

III. NHI KHOA

03.3844.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256,000

256,000

403

III. NHI KHOA

03.3845.0515

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]

434,000

434,000

404

III. NHI KHOA

03.3845.0516

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256,000

256,000

405

III. NHI KHOA

03.3846.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

434,000

434,000

406

III. NHI KHOA

03.3846.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256,000

256,000

407

III. NHI KHOA

03.3847.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

408

III. NHI KHOA

03.3847.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

409

III. NHI KHOA

03.3849.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

410

III. NHI KHOA

03.3849.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242,000

242,000

411

III. NHI KHOA

03.3850.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

412

III. NHI KHOA

03.3850.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242,000

242,000

413

III. NHI KHOA

03.3851.0521

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

414

III. NHI KHOA

03.3851.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242,000

242,000

415

III. NHI KHOA

03.3852.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

416

III. NHI KHOA

03.3852.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242,000

242,000

417

III. NHI KHOA

03.3853.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]

372,000

372,000

418

III. NHI KHOA

03.3853.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]

242,000

242,000

419

III. NHI KHOA

03.3854.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

257,000

257,000

420

III. NHI KHOA

03.3854.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192,000

192,000

421

III. NHI KHOA

03.3855.0511

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]

667,000

667,000

422

III. NHI KHOA

03.3855.0512

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

297,000

297,000

423

III. NHI KHOA

03.3857.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]

372,000

372,000

424

III. NHI KHOA

03.3857.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300,000

300,000

425

III. NHI KHOA

03.3859.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]

659,000

659,000

426

III. NHI KHOA

03.3859.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]

379,000

379,000

427

III. NHI KHOA

03.3860.0512

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]

297,000

297,000

428

III. NHI KHOA

03.3860.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]

667,000

667,000

429

III. NHI KHOA

03.3861.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]

659,000

659,000

430

III. NHI KHOA

03.3861.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

379,000

379,000

431

III. NHI KHOA

03.3862.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

167,000

167,000

432

III. NHI KHOA

03.3863.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]

282,000

282,000

433

III. NHI KHOA

03.3863.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182,000

182,000

434

III. NHI KHOA

03.3864.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

435

III. NHI KHOA

03.3864.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

436

III. NHI KHOA

03.3865.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

437

III. NHI KHOA

03.3865.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

438

III. NHI KHOA

03.3866.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

439

III. NHI KHOA

03.3866.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

440

III. NHI KHOA

03.3867.0525

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

372,000

372,000

441

III. NHI KHOA

03.3867.0526

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

300,000

300,000

442

III. NHI KHOA

03.3868.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]

300,000

300,000

443

III. NHI KHOA

03.3868.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]

372,000

372,000

444

III. NHI KHOA

03.3869.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

242,000

242,000

445

III. NHI KHOA

03.3869.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

372,000

372,000

446

III. NHI KHOA

03.3870.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]

257,000

257,000

447

III. NHI KHOA

03.3870.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192,000

192,000

448

III. NHI KHOA

03.3871.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

Nắn, bó bột gãy xương gót

167,000

167,000

449

III. NHI KHOA

03.3872.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

257,000

257,000

450

III. NHI KHOA

03.3872.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192,000

192,000

451

III. NHI KHOA

03.3873.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

434,000

434,000

452

III. NHI KHOA

03.3873.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256,000

256,000

453

III. NHI KHOA

03.3874.0515

Nắn, cố định trật khớp hàm

Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]

434,000

434,000

454

III. NHI KHOA

03.3874.0516

Nắn, cố định trật khớp hàm

Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

256,000

256,000

455

III. NHI KHOA

03.3875.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

282,000

282,000

456

III. NHI KHOA

03.3875.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

182,000

182,000

457

III. NHI KHOA

03.3900.0563

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

1,857,000

1,857,000

458

III. NHI KHOA

03.3901.0563

Rút đinh các loại

Rút đinh các loại

1,857,000

1,857,000

459

III. NHI KHOA

03.3905.0563

Rút chỉ thép xương ức

Rút chỉ thép xương ức

1,857,000

1,857,000

460

III. NHI KHOA

03.3909.0505

Trích rạch áp xe nhỏ

Trích rạch áp xe nhỏ

218,000

218,000

461

III. NHI KHOA

03.3910.0505

Trích hạch viêm mủ

Trích hạch viêm mủ

218,000

218,000

462

III. NHI KHOA

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]

64,000

64,000

463

III. NHI KHOA

03.3911.0201

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,000

89,000

464

III. NHI KHOA

03.3911.0202

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,000

121,000

465

III. NHI KHOA

03.3911.0203

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148,000

148,000

466

III. NHI KHOA

03.3911.0204

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,000

193,000

467

III. NHI KHOA

03.3911.0205

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,000

275,000

468

III. NHI KHOA

03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]

1,569,000

1,569,000

469

III. NHI KHOA

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]

2,538,000

2,538,000

470

III. NHI KHOA

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê]

2,149,000

2,149,000

471

III. NHI KHOA

03.3327.0459

Phẫu thuật viêm ruột thừa

Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê]

2,277,000

2,277,000

472

III. NHI KHOA

03.3328.0686

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê]

3,888,000

3,888,000

473

III. NHI KHOA

03.3332.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê]

2,432,000

2,432,000

474

III. NHI KHOA

03.3400.0632

Lấy máu tụ tầng sinh môn

Lấy máu tụ tầng sinh môn [gây tê]

1,959,000

1,959,000

475

III. NHI KHOA

03.3401.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê]

2,816,000

2,816,000

476

III. NHI KHOA

03.3531.0421

Mổ lấy sỏi bàng quang

Mổ lấy sỏi bàng quang [gây tê]

3,546,000

3,546,000

477

III. NHI KHOA

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên [gây tê]

2,816,000

2,816,000

478

III. NHI KHOA

03.3685.0571

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê]

2,493,000

2,493,000

479

III. NHI KHOA

03.3687.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu [gây tê]

2,493,000

2,493,000

480

III. NHI KHOA

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê]

2,493,000

2,493,000

481

III. NHI KHOA

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê]

2,493,000

2,493,000

482

III. NHI KHOA

03.3755.0534

Tháo khớp gối

Tháo khớp gối [gây tê]

3,175,000

3,175,000

483

III. NHI KHOA

03.3797.0571

Tháo bỏ các ngón chân

Tháo bỏ các ngón chân [gây tê]

2,493,000

2,493,000

484

III. NHI KHOA

03.3798.0571

Tháo đốt bàn

Tháo đốt bàn [gây tê]

2,493,000

2,493,000

485

III. NHI KHOA

03.3819.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi [gây tê]

2,604,000

2,604,000

486

III. NHI KHOA

03.3824.0575

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² [gây tê]

2,583,000

2,583,000

487

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

09.0123.0898

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

27,000

27,000

488

V. DA LIỄU

05.0003.0272

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

68,000

68,000

489

V. DA LIỄU

05.0044.0329

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

399,000

399,000

490

V. DA LIỄU

05.0045.0329

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

399,000

399,000

491

V. DA LIỄU

05.0046.0329

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

399,000

399,000

492

V. DA LIỄU

05.0047.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

399,000

399,000

493

V. DA LIỄU

05.0048.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

399,000

399,000

494

V. DA LIỄU

05.0049.0329

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

399,000

399,000

495

V. DA LIỄU

05.0050.0329

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

399,000

399,000

496

V. DA LIỄU

05.0051.0324

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

380,000

380,000

497

VI. TÂM THẦN

06.0073.1589

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

44,000

44,000

498

VII. NỘI TIẾT

07.0227.0367

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

452,000

452,000

499

VII. NỘI TIẾT

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2,872,000

2,872,000

500

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]

64,000

64,000

501

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0201

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,000

89,000

502

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0202

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,000

121,000

503

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0203

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148,000

148,000

504

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0204

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,000

193,000

505

VII. NỘI TIẾT

07.0225.0205

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,000

275,000

506

VII. NỘI TIẾT

07.0226.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

279,000

279,000

507

VII. NỘI TIẾT

07.0228.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719,000

719,000

508

VII. NỘI TIẾT

07.0229.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719,000

719,000

509

VII. NỘI TIẾT

07.0230.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

279,000

279,000

510

VII. NỘI TIẾT

07.0231.0505

Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

218,000

218,000

511

VII. NỘI TIẾT

07.0232.0367

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

452,000

452,000

512

VII. NỘI TIẾT

07.0233.0355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

292,000

292,000

513

VII. NỘI TIẾT

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê]

2,092,000

2,092,000

514

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0002.0224

Hào châm

Hào châm

76,000

76,000

515

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0005.0230

Điện châm

Điện châm [kim ngắn]

78,000

78,000

516

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0005.2046

Điện châm

Điện châm [kim dài]

85,000

85,000

517

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0006.0271

Thủy châm

Thủy châm

77,000

77,000

518

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0008.2045

Ôn châm

Ôn châm

83,000

83,000

519

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0008.0224

Ôn châm

Ôn châm

76,000

76,000

520

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0009.0228

Cứu

Cứu

37,000

37,000

521

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0010.0224

Chích lể

Chích lể

76,000

76,000

522

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0013.0238

Kéo nắn cột sống cổ

Kéo nắn cột sống cổ

54,000

54,000

523

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0014.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

Kéo nắn cột sống thắt lưng

54,000

54,000

524

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0015.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14,000

14,000

525

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0022.0252

Sắc thuốc thang

Sắc thuốc thang

14,000

14,000

526

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0024.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

54,000

54,000

527

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0026.0222

Bó thuốc

Bó thuốc

57,000

57,000

528

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0027.0228

Chườm ngải

Chườm ngải

37,000

37,000

529

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

Luyện tập dưỡng sinh

33,000

33,000

530

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0278.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

78,000

78,000

531

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0279.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

Điện châm điều trị huyết áp thấp

78,000

78,000

532

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

78,000

78,000

533

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0281.0230

Điện châm điều trị hội chứng stress

Điện châm điều trị hội chứng stress

78,000

78,000

534

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0282.0230

Điện châm điều trị cảm mạo

Điện châm điều trị cảm mạo

78,000

78,000

535

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0285.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

78,000

78,000

536

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0287.0230

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

78,000

78,000

537

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0289.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

78,000

78,000

538

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0293.0230

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

78,000

78,000

539

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0295.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

78,000

78,000

540

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0296.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78,000

78,000

541

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0301.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

Điện châm điều trị liệt chi trên

78,000

78,000

542

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0310.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

78,000

78,000

543

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0312.0230

Điện châm điều trị đau răng

Điện châm điều trị đau răng

78,000

78,000

544

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0313.0230

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

78,000

78,000

545

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0314.0230

Điện châm điều trị ù tai

Điện châm điều trị ù tai

78,000

78,000

546

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0319.0230

Điện châm điều trị giảm đau do zona

Điện châm điều trị giảm đau do zona

78,000

78,000

547

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0320.0230

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

78,000

78,000

548

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0322.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

77,000

77,000

549

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0323.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

77,000

77,000

550

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0324.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

77,000

77,000

551

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0325.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

77,000

77,000

552

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0327.0271

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

77,000

77,000

553

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0330.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

77,000

77,000

554

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0331.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

77,000

77,000

555

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0336.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

77,000

77,000

556

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0337.0271

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

77,000

77,000

557

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0339.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

77,000

77,000

558

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0340.0271

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

77,000

77,000

559

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0341.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

77,000

77,000

560

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0342.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

77,000

77,000

561

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0344.0271

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

77,000

77,000

562

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0347.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

77,000

77,000

563

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0348.0271

Thuỷ châm điều trị thống kinh

Thuỷ châm điều trị thống kinh

77,000

77,000

564

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0349.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

77,000

77,000

565

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0350.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

Thuỷ châm điều trị đái dầm

77,000

77,000

566

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0351.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77,000

77,000

567

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0352.0271

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

77,000

77,000

568

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0354.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

77,000

77,000

569

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0355.0271

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

77,000

77,000

570

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0356.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

77,000

77,000

571

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0357.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

77,000

77,000

572

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0360.0271

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

77,000

77,000

573

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0365.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

77,000

77,000

574

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0366.0271

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

77,000

77,000

575

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0367.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77,000

77,000

576

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0371.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

77,000

77,000

577

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0375.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

77,000

77,000

578

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0376.0271

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

77,000

77,000

579

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0377.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

77,000

77,000

580

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0378.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

Thuỷ châm điều trị đau lưng

77,000

77,000

581

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0388.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

77,000

77,000

582

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0389.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

76,000

76,000

583

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0390.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

76,000

76,000

584

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0391.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

76,000

76,000

585

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0392.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

76,000

76,000

586

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0393.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

76,000

76,000

587

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0395.0280

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

76,000

76,000

588

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0396.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

76,000

76,000

589

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0397.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

76,000

76,000

590

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0398.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

76,000

76,000

591

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0399.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

76,000

76,000

592

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0400.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

76,000

76,000

593

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0402.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

76,000

76,000

594

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0406.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

76,000

76,000

595

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0408.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

76,000

76,000

596

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0409.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

76,000

76,000

597

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0410.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

76,000

76,000

598

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0411.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

76,000

76,000

599

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0412.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

76,000

76,000

600

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0413.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

76,000

76,000

601

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0414.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

76,000

76,000

602

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0415.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

76,000

76,000

603

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0418.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

76,000

76,000

604

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0419.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

76,000

76,000

605

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0421.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

76,000

76,000

606

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0423.0280

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

76,000

76,000

607

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0424.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

76,000

76,000

608

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0425.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

76,000

76,000

609

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0426.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

76,000

76,000

610

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0427.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

76,000

76,000

611

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0428.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

76,000

76,000

612

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0429.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

76,000

76,000

613

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0430.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

76,000

76,000

614

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0431.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

76,000

76,000

615

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0432.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

76,000

76,000

616

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0433.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

76,000

76,000

617

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0434.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

76,000

76,000

618

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0435.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

76,000

76,000

619

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0436.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

76,000

76,000

620

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0437.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

76,000

76,000

621

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0438.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

76,000

76,000

622

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0439.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

76,000

76,000

623

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0440.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

76,000

76,000

624

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0441.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

76,000

76,000

625

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0449.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

76,000

76,000

626

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0451.0228

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

37,000

37,000

627

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0452.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

37,000

37,000

628

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0457.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

37,000

37,000

629

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0458.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

37,000

37,000

630

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0459.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

37,000

37,000

631

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0460.0228

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

37,000

37,000

632

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0461.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

37,000

37,000

633

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0468.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

Cứu điều trị bí đái thể hàn

37,000

37,000

634

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0470.0228

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

37,000

37,000

635

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0471.0228

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

37,000

37,000

636

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0473.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

37,000

37,000

637

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0476.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

37,000

37,000

638

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0479.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

36,000

36,000

639

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0480.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

36,000

36,000

640

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0481.0235

Giác hơi điều trị các chứng đau

Giác hơi điều trị các chứng đau

36,000

36,000

641

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

08.0482.0235

Giác hơi điều trị cảm cúm

Giác hơi điều trị cảm cúm

36,000

36,000

642

X. NGOẠI KHOA

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

5,204,000

5,204,000

643

X. NGOẠI KHOA

10.0057.0083

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

126,000

126,000

644

X. NGOẠI KHOA

10.0151.1044

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]

771,000

771,000

645

X. NGOẠI KHOA

10.0151.1045

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]

1,208,000

1,208,000

646

X. NGOẠI KHOA

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1,925,000

1,925,000

647

X. NGOẠI KHOA

10.0153.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

7,381,000

7,381,000

648

X. NGOẠI KHOA

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3,433,000

3,433,000

649

X. NGOẠI KHOA

10.0278.0583

Phẫu thuật cắt u thành ngực

Phẫu thuật cắt u thành ngực

2,396,000

2,396,000

650

X. NGOẠI KHOA

10.0288.0583

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

2,396,000

2,396,000

651

X. NGOẠI KHOA

10.0344.0585

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

1,096,000

1,096,000

652

X. NGOẠI KHOA

10.0353.0158

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

230,000

230,000

653

X. NGOẠI KHOA

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

Lấy sỏi bàng quang

4,569,000

4,569,000

654

X. NGOẠI KHOA

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1,920,000

1,920,000

655

X. NGOẠI KHOA

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1,920,000

1,920,000

656

X. NGOẠI KHOA

10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1,509,000

1,509,000

657

X. NGOẠI KHOA

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,920,000

1,920,000

658

X. NGOẠI KHOA

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1,920,000

1,920,000

659

X. NGOẠI KHOA

10.0405.0156

Nong niệu đạo

Nong niệu đạo

273,000

273,000

660

X. NGOẠI KHOA

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2,490,000

2,490,000

661

X. NGOẠI KHOA

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,490,000

2,490,000

662

X. NGOẠI KHOA

10.0408.0584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1,509,000

1,509,000

663

X. NGOẠI KHOA

10.0410.0584

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

1,509,000

1,509,000

664

X. NGOẠI KHOA

10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

Cắt hẹp bao quy đầu

1,509,000

1,509,000

665

X. NGOẠI KHOA

10.0412.0584

Mở rộng lỗ sáo

Mở rộng lỗ sáo

1,509,000

1,509,000

666

X. NGOẠI KHOA

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2,683,000

2,683,000

667

X. NGOẠI KHOA

10.0463.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

3,993,000

3,993,000

668

X. NGOẠI KHOA

10.0480.0465

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

3,993,000

3,993,000

669

X. NGOẠI KHOA

10.0481.0455

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

2,705,000

2,705,000

670

X. NGOẠI KHOA

10.0487.0458

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

5,100,000

5,100,000

671

X. NGOẠI KHOA

10.0488.0458

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

5,100,000

5,100,000

672

X. NGOẠI KHOA

10.0490.0458

Cắt nhiều đoạn ruột non

Cắt nhiều đoạn ruột non

5,100,000

5,100,000

673

X. NGOẠI KHOA

10.0491.0455

Gỡ dính sau mổ lại

Gỡ dính sau mổ lại

2,705,000

2,705,000

674

X. NGOẠI KHOA

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

3,142,000

3,142,000

675

X. NGOẠI KHOA

10.0493.0465

Đóng mở thông ruột non

Đóng mở thông ruột non

3,993,000

3,993,000

676

X. NGOẠI KHOA

10.0495.0456

Nối tắt ruột non - ruột non

Nối tắt ruột non - ruột non

4,764,000

4,764,000

677

X. NGOẠI KHOA

10.0496.0489

Cắt mạc nối lớn

Cắt mạc nối lớn

5,141,000

5,141,000

678

X. NGOẠI KHOA

10.0497.0489

Cắt bỏ u mạc nối lớn

Cắt bỏ u mạc nối lớn

5,141,000

5,141,000

679

X. NGOẠI KHOA

10.0498.0489

Cắt u mạc treo ruột

Cắt u mạc treo ruột

5,141,000

5,141,000

680

X. NGOẠI KHOA

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

Cắt ruột thừa đơn thuần

2,815,000

2,815,000

681

X. NGOẠI KHOA

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2,815,000

2,815,000

682

X. NGOẠI KHOA

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2,815,000

2,815,000

683

X. NGOẠI KHOA

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3,142,000

3,142,000

684

X. NGOẠI KHOA

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2,683,000

2,683,000

685

X. NGOẠI KHOA

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2,683,000

2,683,000

686

X. NGOẠI KHOA

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2,816,000

2,816,000

687

X. NGOẠI KHOA

10.0566.0584

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

1,509,000

1,509,000

688

X. NGOẠI KHOA

10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1,509,000

1,509,000

689

X. NGOẠI KHOA

10.0620.0583

Mở thông túi mật

Mở thông túi mật

2,396,000

2,396,000

690

X. NGOẠI KHOA

10.0621.0472

Cắt túi mật

Cắt túi mật

4,993,000

4,993,000

691

X. NGOẠI KHOA

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3,512,000

3,512,000

692

X. NGOẠI KHOA

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3,512,000

3,512,000

693

X. NGOẠI KHOA

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

3,512,000

3,512,000

694

X. NGOẠI KHOA

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3,512,000

3,512,000

695

X. NGOẠI KHOA

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3,512,000

3,512,000

696

X. NGOẠI KHOA

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

3,512,000

3,512,000

697

X. NGOẠI KHOA

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3,512,000

3,512,000

698

X. NGOẠI KHOA

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

3,512,000

3,512,000

699

X. NGOẠI KHOA

10.0697.0583

Phẫu thuật cắt u thành bụng

Phẫu thuật cắt u thành bụng

2,396,000

2,396,000

700

X. NGOẠI KHOA

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2,833,000

2,833,000

701

X. NGOẠI KHOA

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

Khâu vết thương thành bụng

2,396,000

2,396,000

702

X. NGOẠI KHOA

10.0719.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn

4,102,000

4,102,000

703

X. NGOẠI KHOA

10.0721.0556

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn

4,102,000

4,102,000

704

X. NGOẠI KHOA

10.0725.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay

4,102,000

4,102,000

705

X. NGOẠI KHOA

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

4,324,000

4,324,000

706

X. NGOẠI KHOA

10.0739.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

707

X. NGOẠI KHOA

10.0740.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

4,102,000

4,102,000

708

X. NGOẠI KHOA

10.0743.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay

4,102,000

4,102,000

709

X. NGOẠI KHOA

10.0745.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

4,102,000

4,102,000

710

X. NGOẠI KHOA

10.0746.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay

4,102,000

4,102,000

711

X. NGOẠI KHOA

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

3,302,000

3,302,000

712

X. NGOẠI KHOA

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

3,302,000

3,302,000

713

X. NGOẠI KHOA

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

3,302,000

3,302,000

714

X. NGOẠI KHOA

10.0765.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

4,102,000

4,102,000

715

X. NGOẠI KHOA

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

4,324,000

4,324,000

716

X. NGOẠI KHOA

10.0775.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong

4,102,000

4,102,000

717

X. NGOẠI KHOA

10.0776.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài

4,102,000

4,102,000

718

X. NGOẠI KHOA

10.0779.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày

4,102,000

4,102,000

719

X. NGOẠI KHOA

10.0780.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân

4,102,000

4,102,000

720

X. NGOẠI KHOA

10.0781.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần

4,102,000

4,102,000

721

X. NGOẠI KHOA

10.0793.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân

4,102,000

4,102,000

722

X. NGOẠI KHOA

10.0798.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

723

X. NGOẠI KHOA

10.0801.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay

4,102,000

4,102,000

724

X. NGOẠI KHOA

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

5,204,000

5,204,000

725

X. NGOẠI KHOA

10.0809.0583

Phẫu thuật vết thương bàn tay

Phẫu thuật vết thương bàn tay

2,396,000

2,396,000

726

X. NGOẠI KHOA

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

3,302,000

3,302,000

727

X. NGOẠI KHOA

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

3,302,000

3,302,000

728

X. NGOẠI KHOA

10.0815.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay

4,102,000

4,102,000

729

X. NGOẠI KHOA

10.0819.0556

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

4,102,000

4,102,000

730

X. NGOẠI KHOA

10.0820.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay

4,102,000

4,102,000

731

X. NGOẠI KHOA

10.0832.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

2,698,000

2,698,000

732

X. NGOẠI KHOA

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

3,302,000

3,302,000

733

X. NGOẠI KHOA

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

3,923,000

3,923,000

734

X. NGOẠI KHOA

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

3,011,000

3,011,000

735

X. NGOẠI KHOA

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

3,044,000

3,044,000

736

X. NGOẠI KHOA

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

3,226,000

3,226,000

737

X. NGOẠI KHOA

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp

5,204,000

5,204,000

738

X. NGOẠI KHOA

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

3,226,000

3,226,000

739

X. NGOẠI KHOA

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3,994,000

3,994,000

740

X. NGOẠI KHOA

10.0870.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

4,102,000

4,102,000

741

X. NGOẠI KHOA

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

3,302,000

3,302,000

742

X. NGOẠI KHOA

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

3,302,000

3,302,000

743

X. NGOẠI KHOA

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

3,302,000

3,302,000

744

X. NGOẠI KHOA

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

3,302,000

3,302,000

745

X. NGOẠI KHOA

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

3,302,000

3,302,000

746

X. NGOẠI KHOA

10.0915.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

4,102,000

4,102,000

747

X. NGOẠI KHOA

10.0920.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

4,102,000

4,102,000

748

X. NGOẠI KHOA

10.0934.0563

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1,857,000

1,857,000

749

X. NGOẠI KHOA

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

3,226,000

3,226,000

750

X. NGOẠI KHOA

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

3,226,000

3,226,000

751

X. NGOẠI KHOA

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2,767,000

2,767,000

752

X. NGOẠI KHOA

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

5,204,000

5,204,000

753

X. NGOẠI KHOA

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

Phẫu thuật viêm xương

3,226,000

3,226,000

754

X. NGOẠI KHOA

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

3,226,000

3,226,000

755

X. NGOẠI KHOA

10.0984.0563

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

1,857,000

1,857,000

756

X. NGOẠI KHOA

10.0985.0519

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]

257,000

257,000

757

X. NGOẠI KHOA

10.0985.0520

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]

192,000

192,000

758

X. NGOẠI KHOA

10.0990.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379,000

379,000

759

X. NGOẠI KHOA

10.0990.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]

659,000

659,000

760

X. NGOẠI KHOA

10.0995.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

342,000

342,000

761

X. NGOẠI KHOA

10.0995.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187,000

187,000

762

X. NGOẠI KHOA

10.0996.0515

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]

434,000

434,000

763

X. NGOẠI KHOA

10.0996.0516

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]

256,000

256,000

764

X. NGOẠI KHOA

10.0997.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

765

X. NGOẠI KHOA

10.0997.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

766

X. NGOẠI KHOA

10.0998.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

767

X. NGOẠI KHOA

10.0998.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

768

X. NGOẠI KHOA

10.0999.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

769

X. NGOẠI KHOA

10.0999.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

770

X. NGOẠI KHOA

10.1000.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

434,000

434,000

771

X. NGOẠI KHOA

10.1000.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256,000

256,000

772

X. NGOẠI KHOA

10.1001.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

434,000

434,000

773

X. NGOẠI KHOA

10.1001.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256,000

256,000

774

X. NGOẠI KHOA

10.1002.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]

372,000

372,000

775

X. NGOẠI KHOA

10.1002.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300,000

300,000

776

X. NGOẠI KHOA

10.1004.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300,000

300,000

777

X. NGOẠI KHOA

10.1004.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

778

X. NGOẠI KHOA

10.1005.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

779

X. NGOẠI KHOA

10.1005.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300,000

300,000

780

X. NGOẠI KHOA

10.1006.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

781

X. NGOẠI KHOA

10.1006.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300,000

300,000

782

X. NGOẠI KHOA

10.1007.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]

372,000

372,000

783

X. NGOẠI KHOA

10.1007.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242,000

242,000

784

X. NGOẠI KHOA

10.1008.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]

372,000

372,000

785

X. NGOẠI KHOA

10.1008.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]

242,000

242,000

786

X. NGOẠI KHOA

10.1009.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

257,000

257,000

787

X. NGOẠI KHOA

10.1009.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192,000

192,000

788

X. NGOẠI KHOA

10.1012.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]

372,000

372,000

789

X. NGOẠI KHOA

10.1012.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300,000

300,000

790

X. NGOẠI KHOA

10.1017.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

167,000

167,000

791

X. NGOẠI KHOA

10.1018.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]

282,000

282,000

792

X. NGOẠI KHOA

10.1018.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182,000

182,000

793

X. NGOẠI KHOA

10.1019.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

794

X. NGOẠI KHOA

10.1019.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

795

X. NGOẠI KHOA

10.1020.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

796

X. NGOẠI KHOA

10.1020.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

797

X. NGOẠI KHOA

10.1021.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]

372,000

372,000

798

X. NGOẠI KHOA

10.1021.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300,000

300,000

799

X. NGOẠI KHOA

10.1022.0519

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

257,000

257,000

800

X. NGOẠI KHOA

10.1022.0520

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

192,000

192,000

801

X. NGOẠI KHOA

10.1023.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

Nắn, bó bột gãy xương gót

167,000

167,000

802

X. NGOẠI KHOA

10.1024.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

257,000

257,000

803

X. NGOẠI KHOA

10.1024.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192,000

192,000

804

X. NGOẠI KHOA

10.1026.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]

372,000

372,000

805

X. NGOẠI KHOA

10.1026.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]

300,000

300,000

806

X. NGOẠI KHOA

10.1027.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

372,000

372,000

807

X. NGOẠI KHOA

10.1027.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

242,000

242,000

808

X. NGOẠI KHOA

10.1028.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]

257,000

257,000

809

X. NGOẠI KHOA

10.1028.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192,000

192,000

810

X. NGOẠI KHOA

10.1029.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

434,000

434,000

811

X. NGOẠI KHOA

10.1029.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256,000

256,000

812

X. NGOẠI KHOA

10.1030.0515

Nắm, cố định trật khớp hàm

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]

434,000

434,000

813

X. NGOẠI KHOA

10.1030.0516

Nắm, cố định trật khớp hàm

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

256,000

256,000

814

X. NGOẠI KHOA

10.1031.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

282,000

282,000

815

X. NGOẠI KHOA

10.1031.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

182,000

182,000

816

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0205

Thay băng

Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,000

275,000

817

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0204

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,000

193,000

818

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0203

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148,000

148,000

819

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0202

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,000

121,000

820

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0201

Thay băng

Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,000

89,000

821

X. NGOẠI KHOA

10.9003.0200

Thay băng

Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]

64,000

64,000

822

X. NGOẠI KHOA

10.9005.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]

269,000

269,000

823

X. NGOẠI KHOA

10.9005.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]

354,000

354,000

824

X. NGOẠI KHOA

10.9005.0218

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]

289,000

289,000

825

X. NGOẠI KHOA

10.9005.0216

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]

194,000

194,000

826

X. NGOẠI KHOA

10.9004.0075

Cắt chỉ

Cắt chỉ

40,000

40,000

827

X. NGOẠI KHOA

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê]

4,304,000

4,304,000

828

X. NGOẠI KHOA

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê]

1,696,000

1,696,000

829

X. NGOẠI KHOA

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

Lấy sỏi bàng quang [gây tê]

3,546,000

3,546,000

830

X. NGOẠI KHOA

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê]

1,475,000

1,475,000

831

X. NGOẠI KHOA

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê]

1,475,000

1,475,000

832

X. NGOẠI KHOA

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê]

1,475,000

1,475,000

833

X. NGOẠI KHOA

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê]

1,475,000

1,475,000

834

X. NGOẠI KHOA

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]

2,035,000

2,035,000

835

X. NGOẠI KHOA

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê]

2,035,000

2,035,000

836

X. NGOẠI KHOA

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày [gây tê]

2,276,000

2,276,000

837

X. NGOẠI KHOA

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê]

2,432,000

2,432,000

838

X. NGOẠI KHOA

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê]

2,277,000

2,277,000

839

X. NGOẠI KHOA

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê]

2,277,000

2,277,000

840

X. NGOẠI KHOA

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe [gây tê]

2,277,000

2,277,000

841

X. NGOẠI KHOA

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê]

2,432,000

2,432,000

842

X. NGOẠI KHOA

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê]

2,276,000

2,276,000

843

X. NGOẠI KHOA

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê]

2,276,000

2,276,000

844

X. NGOẠI KHOA

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê]

2,816,000

2,816,000

845

X. NGOẠI KHOA

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê]

2,816,000

2,816,000

846

X. NGOẠI KHOA

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê]

2,816,000

2,816,000

847

X. NGOẠI KHOA

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê]

2,816,000

2,816,000

848

X. NGOẠI KHOA

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê]

2,816,000

2,816,000

849

X. NGOẠI KHOA

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn [gây tê]

2,816,000

2,816,000

850

X. NGOẠI KHOA

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê]

2,816,000

2,816,000

851

X. NGOẠI KHOA

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê]

2,816,000

2,816,000

852

X. NGOẠI KHOA

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê]

2,104,000

2,104,000

853

X. NGOẠI KHOA

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [gây tê]

3,577,000

3,577,000

854

X. NGOẠI KHOA

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê]

2,604,000

2,604,000

855

X. NGOẠI KHOA

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê]

2,604,000

2,604,000

856

X. NGOẠI KHOA

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay [gây tê]

2,604,000

2,604,000

857

X. NGOẠI KHOA

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè [gây tê]

3,577,000

3,577,000

858

X. NGOẠI KHOA

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê]

4,304,000

4,304,000

859

X. NGOẠI KHOA

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê]

2,604,000

2,604,000

860

X. NGOẠI KHOA

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê]

2,604,000

2,604,000

861

X. NGOẠI KHOA

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê]

2,604,000

2,604,000

862

X. NGOẠI KHOA

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê]

3,184,000

3,184,000

863

X. NGOẠI KHOA

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê]

2,390,000

2,390,000

864

X. NGOẠI KHOA

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê]

2,583,000

2,583,000

865

X. NGOẠI KHOA

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê]

2,493,000

2,493,000

866

X. NGOẠI KHOA

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê]

4,304,000

4,304,000

867

X. NGOẠI KHOA

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê]

2,493,000

2,493,000

868

X. NGOẠI KHOA

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê]

3,175,000

3,175,000

869

X. NGOẠI KHOA

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê]

2,604,000

2,604,000

870

X. NGOẠI KHOA

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê]

2,604,000

2,604,000

871

X. NGOẠI KHOA

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê]

2,604,000

2,604,000

872

X. NGOẠI KHOA

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê]

2,604,000

2,604,000

873

X. NGOẠI KHOA

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê]

2,604,000

2,604,000

874

X. NGOẠI KHOA

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê]

2,493,000

2,493,000

875

X. NGOẠI KHOA

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê]

2,493,000

2,493,000

876

X. NGOẠI KHOA

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê]

2,149,000

2,149,000

877

X. NGOẠI KHOA

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]

4,304,000

4,304,000

878

X. NGOẠI KHOA

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

Phẫu thuật viêm xương [gây tê]

2,493,000

2,493,000

879

X. NGOẠI KHOA

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê]

2,493,000

2,493,000

880

XI. BỎNG

11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

458,000

458,000

881

XI. BỎNG

11.0005.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

262,000

262,000

882

XI. BỎNG

11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

130,000

130,000

883

XI. BỎNG

11.0009.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

458,000

458,000

884

XI. BỎNG

11.0010.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

262,000

262,000

885

XI. BỎNG

11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

130,000

130,000

886

XI. BỎNG

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648,000

648,000

887

XI. BỎNG

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213,000

213,000

888

XI. BỎNG

11.0019.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

2,566,000

2,566,000

889

XI. BỎNG

11.0022.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2,566,000

2,566,000

890

XI. BỎNG

11.0025.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

2,595,000

2,595,000

891

XI. BỎNG

11.0028.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2,595,000

2,595,000

892

XI. BỎNG

11.0031.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3,065,000

3,065,000

893

XI. BỎNG

11.0034.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3,065,000

3,065,000

894

XI. BỎNG

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

2,093,000

2,093,000

895

XI. BỎNG

11.0057.1159

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

385,000

385,000

896

XI. BỎNG

11.0087.0120

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

759,000

759,000

897

XI. BỎNG

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

25,000

25,000

898

XI. BỎNG

11.0090.0216

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

194,000

194,000

899

XI. BỎNG

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

Cắt sẹo khâu kín

3,683,000

3,683,000

900

XI. BỎNG

11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

279,000

279,000

901

XI. BỎNG

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể [gây tê]

1,311,000

1,311,000

902

XI. BỎNG

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

Cắt sẹo khâu kín [gây tê]

2,389,000

2,389,000

903

XII. UNG BƯỚU

12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

771,000

771,000

904

XII. UNG BƯỚU

12.0010.1049

Cắt các u lành vùng cổ

Cắt các u lành vùng cổ

2,928,000

2,928,000

905

XII. UNG BƯỚU

12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]

1,385,000

1,385,000

906

XII. UNG BƯỚU

12.0092.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]

874,000

874,000

907

XII. UNG BƯỚU

12.0261.1191

Cắt u sùi đầu miệng sáo

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1,456,000

1,456,000

908

XII. UNG BƯỚU

12.0263.1190

Cắt nang thừng tinh một bên

Cắt nang thừng tinh một bên

2,140,000

2,140,000

909

XII. UNG BƯỚU

12.0264.1189

Cắt nang thừng tinh hai bên

Cắt nang thừng tinh hai bên

3,300,000

3,300,000

910

XII. UNG BƯỚU

12.0265.0583

Cắt u lành dương vật

Cắt u lành dương vật

2,396,000

2,396,000

911

XII. UNG BƯỚU

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3,135,000

3,135,000

912

XII. UNG BƯỚU

12.0268.0591

Mổ bóc nhân xơ vú

Mổ bóc nhân xơ vú

1,079,000

1,079,000

913

XII. UNG BƯỚU

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

Cắt polyp cổ tử cung

2,104,000

2,104,000

914

XII. UNG BƯỚU

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3,217,000

3,217,000

915

XII. UNG BƯỚU

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

3,217,000

3,217,000

916

XII. UNG BƯỚU

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3,217,000

3,217,000

917

XII. UNG BƯỚU

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3,217,000

3,217,000

918

XII. UNG BƯỚU

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,971,000

2,971,000

919

XII. UNG BƯỚU

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2,268,000

2,268,000

920

XII. UNG BƯỚU

12.0309.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1,369,000

1,369,000

921

XII. UNG BƯỚU

12.0320.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

2,140,000

2,140,000

922

XII. UNG BƯỚU

12.0321.1190

Cắt u bao gân

Cắt u bao gân

2,140,000

2,140,000

923

XII. UNG BƯỚU

12.0322.1191

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

1,456,000

1,456,000

924

XII. UNG BƯỚU

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

Cắt u xương sụn lành tính

4,085,000

4,085,000

925

XII. UNG BƯỚU

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính [gây tê]

2,595,000

2,595,000

926

XII. UNG BƯỚU

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

Cắt polyp cổ tử cung [gây tê]

1,535,000

1,535,000

927

XII. UNG BƯỚU

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê]

2,651,000

2,651,000

928

XII. UNG BƯỚU

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng [gây tê]

2,651,000

2,651,000

929

XII. UNG BƯỚU

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê]

2,651,000

2,651,000

930

XII. UNG BƯỚU

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]

2,651,000

2,651,000

931

XII. UNG BƯỚU

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê]

2,249,000

2,249,000

932

XII. UNG BƯỚU

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo [gây tê]

1,716,000

1,716,000

933

XII. UNG BƯỚU

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

Cắt u xương sụn lành tính [gây tê]

3,338,000

3,338,000

934

XIII. PHỤ SẢN

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

3,376,000

3,376,000

935

XIII. PHỤ SẢN

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2,604,000

2,604,000

936

XIII. PHỤ SẢN

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

4,570,000

4,570,000

937

XIII. PHỤ SẢN

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3,596,000

3,596,000

938

XIII. PHỤ SẢN

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

5,206,000

5,206,000

939

XIII. PHỤ SẢN

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

Khâu tử cung do nạo thủng

3,054,000

3,054,000

940

XIII. PHỤ SẢN

13.0023.2023

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

0

0

941

XIII. PHỤ SẢN

13.0024.0613

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

1,191,000

1,191,000

942

XIII. PHỤ SẢN

13.0025.0638

Nội xoay thai

Nội xoay thai

1,472,000

1,472,000

943

XIII. PHỤ SẢN

13.0026.0615

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1,510,000

1,510,000

944

XIII. PHỤ SẢN

13.0027.0617

Forceps

Forceps

1,141,000

1,141,000

945

XIII. PHỤ SẢN

13.0028.0617

Giác hút

Giác hút

1,141,000

1,141,000

946

XIII. PHỤ SẢN

13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1,663,000

1,663,000

947

XIII. PHỤ SẢN

13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

700,000

700,000

948

XIII. PHỤ SẢN

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2,501,000

2,501,000

949

XIII. PHỤ SẢN

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

786,000

786,000

950

XIII. PHỤ SẢN

13.0040.0629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

94,000

94,000

951

XIII. PHỤ SẢN

13.0048.0640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

313,000

313,000

952

XIII. PHỤ SẢN

13.0049.0635

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

376,000

376,000

953

XIII. PHỤ SẢN

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

40,000

40,000

954

XIII. PHỤ SẢN

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

41,000

41,000

955

XIII. PHỤ SẢN

13.0052.0626

Khâu vòng cổ tử cung

Khâu vòng cổ tử cung

582,000

582,000

956

XIII. PHỤ SẢN

13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

139,000

139,000

957

XIII. PHỤ SẢN

13.0054.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

Trích áp xe tầng sinh môn

873,000

873,000

958

XIII. PHỤ SẢN

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

4,168,000

4,168,000

959

XIII. PHỤ SẢN

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4,308,000

4,308,000

960

XIII. PHỤ SẢN

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

4,308,000

4,308,000

961

XIII. PHỤ SẢN

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

4,308,000

4,308,000

962

XIII. PHỤ SẢN

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3,628,000

3,628,000

963

XIII. PHỤ SẢN

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3,217,000

3,217,000

964

XIII. PHỤ SẢN

13.0086.0680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3,939,000

3,939,000

965

XIII. PHỤ SẢN

13.0091.0665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

4,157,000

4,157,000

966

XIII. PHỤ SẢN

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

3,217,000

3,217,000

967

XIII. PHỤ SẢN

13.0093.0664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

4,197,000

4,197,000

968

XIII. PHỤ SẢN

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2,833,000

2,833,000

969

XIII. PHỤ SẢN

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

2,104,000

2,104,000

970

XIII. PHỤ SẢN

13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

436,000

436,000

971

XIII. PHỤ SẢN

13.0145.0611

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

191,000

191,000

972

XIII. PHỤ SẢN

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2,268,000

2,268,000

973

XIII. PHỤ SẢN

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

653,000

653,000

974

XIII. PHỤ SẢN

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2,119,000

2,119,000

975

XIII. PHỤ SẢN

13.0150.0724

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1,754,000

1,754,000

976

XIII. PHỤ SẢN

13.0151.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

Trích áp xe tuyến Bartholin

951,000

951,000

977

XIII. PHỤ SẢN

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1,369,000

1,369,000

978

XIII. PHỤ SẢN

13.0153.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885,000

885,000

979

XIII. PHỤ SẢN

13.0154.0712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

414,000

414,000

980

XIII. PHỤ SẢN

13.0155.0334

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

889,000

889,000

981

XIII. PHỤ SẢN

13.0157.0619

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

236,000

236,000

982

XIII. PHỤ SẢN

13.0158.0634

Nạo hút thai trứng

Nạo hút thai trứng

914,000

914,000

983

XIII. PHỤ SẢN

13.0159.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

929,000

929,000

984

XIII. PHỤ SẢN

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

312,000

312,000

985

XIII. PHỤ SẢN

13.0162.0604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

1,069,000

1,069,000

986

XIII. PHỤ SẢN

13.0163.0602

Trích áp xe vú

Trích áp xe vú

251,000

251,000

987

XIII. PHỤ SẢN

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

Soi cổ tử cung

68,000

68,000

988

XIII. PHỤ SẢN

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3,135,000

3,135,000

989

XIII. PHỤ SẢN

13.0175.0591

Bóc nhân xơ vú

Bóc nhân xơ vú

1,079,000

1,079,000

990

XIII. PHỤ SẢN

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,971,000

2,971,000

991

XIII. PHỤ SẢN

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

685,000

685,000

992

XIII. PHỤ SẢN

13.0187.0209

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]

625,000

625,000

993

XIII. PHỤ SẢN

13.0188.0083

Chọc dò tủy sống sơ sinh

Chọc dò tủy sống sơ sinh

126,000

126,000

994

XIII. PHỤ SẢN

13.0191.0079

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

162,000

162,000

995

XIII. PHỤ SẢN

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

101,000

101,000

996

XIII. PHỤ SẢN

13.0193.0159

Rửa dạ dày sơ sinh

Rửa dạ dày sơ sinh

152,000

152,000

997

XIII. PHỤ SẢN

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

92,000

92,000

998

XIII. PHỤ SẢN

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248,000

248,000

999

XIII. PHỤ SẢN

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

3,191,000

3,191,000

1000

XIII. PHỤ SẢN

13.0223.0700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

5,186,000

5,186,000

1001

XIII. PHỤ SẢN

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

3,191,000

3,191,000

1002

XIII. PHỤ SẢN

13.0239.0645

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

199,000

199,000

1003

XIII. PHỤ SẢN

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

3,191,000

3,191,000

1004

XIII. PHỤ SẢN

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê]

2,631,000

2,631,000

1005

XIII. PHỤ SẢN

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê]

1,773,000

1,773,000

1006

XIII. PHỤ SẢN

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê]

3,211,000

3,211,000

1007

XIII. PHỤ SẢN

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê]

3,713,000

3,713,000

1008

XIII. PHỤ SẢN

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê]

2,475,000

2,475,000

1009

XIII. PHỤ SẢN

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]

1,959,000

1,959,000

1010

XIII. PHỤ SẢN

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê]

3,396,000

3,396,000

1011

XIII. PHỤ SẢN

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê]

3,536,000

3,536,000

1012

XIII. PHỤ SẢN

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê]

3,536,000

3,536,000

1013

XIII. PHỤ SẢN

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê]

3,536,000

3,536,000

1014

XIII. PHỤ SẢN

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê]

2,872,000

2,872,000

1015

XIII. PHỤ SẢN

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]

2,651,000

2,651,000

1016

XIII. PHỤ SẢN

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê]

2,651,000

2,651,000

1017

XIII. PHỤ SẢN

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê]

2,104,000

2,104,000

1018

XIII. PHỤ SẢN

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê]

1,535,000

1,535,000

1019

XIII. PHỤ SẢN

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo [gây tê]

1,716,000

1,716,000

1020

XIII. PHỤ SẢN

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]

1,569,000

1,569,000

1021

XIII. PHỤ SẢN

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính [gây tê]

2,595,000

2,595,000

1022

XIII. PHỤ SẢN

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê]

2,249,000

2,249,000

1023

XIII. PHỤ SẢN

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2,455,000

2,455,000

1024

XIII. PHỤ SẢN

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2,455,000

2,455,000

1025

XIII. PHỤ SẢN

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê]

2,455,000

2,455,000

1026

XIV. MẮT

14.0112.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

40,000

40,000

1027

XIV. MẮT

14.0161.0748

Tập nhược thị

Tập nhược thị

43,000

43,000

1028

XIV. MẮT

14.0166.0780

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

359,000

359,000

1029

XIV. MẮT

14.0166.0777

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]

727,000

727,000

1030

XIV. MẮT

14.0166.0778

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

99,000

99,000

1031

XIV. MẮT

14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Cắt bỏ chắp có bọc

85,000

85,000

1032

XIV. MẮT

14.0169.0738

Trích dẫn lưu túi lệ

Trích dẫn lưu túi lệ

85,000

85,000

1033

XIV. MẮT

14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

Khâu da mi đơn giản

897,000

897,000

1034

XIV. MẮT

14.0172.0772

Khâu phục hồi bờ mi

Khâu phục hồi bờ mi

813,000

813,000

1035

XIV. MẮT

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1,043,000

1,043,000

1036

XIV. MẮT

14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Cắt chỉ khâu giác mạc

40,000

40,000

1037

XIV. MẮT

14.0197.0855

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo

65,000

65,000

1038

XIV. MẮT

14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo

105,000

105,000

1039

XIV. MẮT

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

71,000

71,000

1040

XIV. MẮT

14.0201.0769

Khâu kết mạc

Khâu kết mạc [gây tê]

897,000

897,000

1041

XIV. MẮT

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

Lấy calci kết mạc

40,000

40,000

1042

XIV. MẮT

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

40,000

40,000

1043

XIV. MẮT

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

40,000

40,000

1044

XIV. MẮT

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

53,000

53,000

1045

XIV. MẮT

14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

Bơm rửa lệ đạo

41,000

41,000

1046

XIV. MẮT

14.0207.0738

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

85,000

85,000

1047

XIV. MẮT

14.0210.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40,000

40,000

1048

XIV. MẮT

14.0211.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

48,000

48,000

1049

XIV. MẮT

14.0212.0864

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

344,000

344,000

1050

XIV. MẮT

14.0215.0505

Rạch áp xe mi

Rạch áp xe mi

218,000

218,000

1051

XIV. MẮT

14.0216.0505

Rạch áp xe túi lệ

Rạch áp xe túi lệ

218,000

218,000

1052

XIV. MẮT

14.0218.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

60,000

60,000

1053

XIV. MẮT

14.0221.0849

Soi góc tiền phòng

Soi góc tiền phòng

60,000

60,000

1054

XIV. MẮT

14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

130,000

130,000

1055

XIV. MẮT

14.0252.0801

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

130,000

130,000

1056

XIV. MẮT

14.0257.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33,000

33,000

1057

XIV. MẮT

14.0258.0754

Đo khúc xạ máy

Đo khúc xạ máy

12,000

12,000

1058

XIV. MẮT

14.0265.0751

Đo thị giác 2 mắt

Đo thị giác 2 mắt

77,000

77,000

1059

XIV. MẮT

14.0267.0750

Đo độ dày giác mạc

Đo độ dày giác mạc

145,000

145,000

1060

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0045.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]

1,385,000

1,385,000

1061

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0045.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]

874,000

874,000

1062

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0050.0994

Trích rạch màng nhĩ

Trích rạch màng nhĩ

69,000

69,000

1063

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0051.0216

Khâu vết rách vành tai

Khâu vết rách vành tai

194,000

194,000

1064

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0054.0902

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

530,000

530,000

1065

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0054.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170,000

170,000

1066

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0055.0902

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]

530,000

530,000

1067

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0055.0903

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

170,000

170,000

1068

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0056.0882

Chọc hút dịch vành tai

Chọc hút dịch vành tai

64,000

64,000

1069

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0058.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

22,000

22,000

1070

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

70,000

70,000

1071

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0138.0920

Chọc rửa xoang hàm

Chọc rửa xoang hàm

310,000

310,000

1072

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0139.0897

Phương pháp Proetz

Phương pháp Proetz

69,000

69,000

1073

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

Nhét bấc mũi sau

139,000

139,000

1074

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0141.0916

Nhét bấc mũi trước

Nhét bấc mũi trước

139,000

139,000

1075

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

286,000

286,000

1076

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

216,000

216,000

1077

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0143.0906

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [gây mê]

705,000

705,000

1078

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

213,000

213,000

1079

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0144.0906

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]

705,000

705,000

1080

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]

213,000

213,000

1081

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

153,000

153,000

1082

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0206.0879

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng

295,000

295,000

1083

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0206.0996

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng

771,000

771,000

1084

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0207.0995

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan

771,000

771,000

1085

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0207.0878

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan

295,000

295,000

1086

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0208.0916

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

139,000

139,000

1087

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

Lấy dị vật họng miệng

43,000

43,000

1088

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0213.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

43,000

43,000

1089

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

1,075,000

1,075,000

1090

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0215.0895

Đốt họng hạt bằng nhiệt

Đốt họng hạt bằng nhiệt

89,000

89,000

1091

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0216.0894

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

156,000

156,000

1092

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0216.0893

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

141,000

141,000

1093

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0218.0899

Bơm thuốc thanh quản

Bơm thuốc thanh quản

22,000

22,000

1094

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0219.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

600,000

600,000

1095

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0220.0206

Thay canuyn

Thay canuyn

263,000

263,000

1096

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0222.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

27,000

27,000

1097

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0223.0879

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

295,000

295,000

1098

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0223.0996

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

771,000

771,000

1099

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0226.1005

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

321,000

321,000

1100

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0227.1005

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

321,000

321,000

1101

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0228.0932

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

545,000

545,000

1102

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0229.0932

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

545,000

545,000

1103

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0230.0932

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

545,000

545,000

1104

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0231.0932

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

545,000

545,000

1105

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0232.0135

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

276,000

276,000

1106

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0233.0135

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

276,000

276,000

1107

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0234.0925

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754,000

754,000

1108

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0234.0927

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

255,000

255,000

1109

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0235.0926

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

774,000

774,000

1110

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0235.0928

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

350,000

350,000

1111

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0236.0925

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

754,000

754,000

1112

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0236.0927

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

255,000

255,000

1113

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0237.0926

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

774,000

774,000

1114

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0237.0928

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

350,000

350,000

1115

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0238.1004

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

549,000

549,000

1116

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0239.1004

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

549,000

549,000

1117

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0240.0904

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754,000

754,000

1118

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0240.0905

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

404,000

404,000

1119

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0241.1003

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

943,000

943,000

1120

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0242.1004

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

549,000

549,000

1121

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0243.0932

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

545,000

545,000

1122

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194,000

194,000

1123

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269,000

269,000

1124

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289,000

289,000

1125

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

354,000

354,000

1126

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Cắt chỉ sau phẫu thuật

40,000

40,000

1127

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0303.0202

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,000

121,000

1128

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0303.0204

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,000

193,000

1129

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0303.0205

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,000

275,000

1130

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

64,000

64,000

1131

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0303.2047

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,000

89,000

1132

XV. TAI MŨI HỌNG

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

218,000

218,000

1133

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0043.1020

Lấy cao răng

Lấy cao răng

159,000

159,000

1134

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0043.1021

Lấy cao răng

Lấy cao răng

92,000

92,000

1135

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0044.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861,000

861,000

1136

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0044.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991,000

991,000

1137

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0044.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455,000

455,000

1138

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0044.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631,000

631,000

1139

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0050.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861,000

861,000

1140

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0050.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991,000

991,000

1141

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0050.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631,000

631,000

1142

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0050.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455,000

455,000

1143

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0052.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861,000

861,000

1144

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0052.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991,000

991,000

1145

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0052.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455,000

455,000

1146

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0052.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]

631,000

631,000

1147

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0054.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861,000

861,000

1148

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0054.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991,000

991,000

1149

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0054.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455,000

455,000

1150

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0054.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631,000

631,000

1151

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0056.1032

Chụp tủy bằng MTA

Chụp tủy bằng MTA

308,000

308,000

1152

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0057.1032

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

308,000

308,000

1153

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0061.1011

Điều trị tủy lại

Điều trị tủy lại

987,000

987,000

1154

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0067.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

280,000

280,000

1155

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0068.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280,000

280,000

1156

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0070.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

280,000

280,000

1157

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0071.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

369,000

369,000

1158

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0072.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369,000

369,000

1159

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0197.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

369,000

369,000

1160

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0198.1026

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

239,000

239,000

1161

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

398,000

398,000

1162

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

398,000

398,000

1163

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0201.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

398,000

398,000

1164

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0202.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

398,000

398,000

1165

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

Nhổ răng vĩnh viễn

239,000

239,000

1166

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0204.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110,000

110,000

1167

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0205.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217,000

217,000

1168

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

Nhổ răng thừa

239,000

239,000

1169

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178,000

178,000

1170

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0222.1035

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

245,000

245,000

1171

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0223.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245,000

245,000

1172

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0224.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

245,000

245,000

1173

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0225.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

245,000

245,000

1174

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0226.1035

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

245,000

245,000

1175

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0230.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380,000

380,000

1176

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296,000

296,000

1177

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0232.1017

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415,000

415,000

1178

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0233.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

493,000

493,000

1179

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0234.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

493,000

493,000

1180

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0236.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

112,000

112,000

1181

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0238.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

46,000

46,000

1182

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0239.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

46,000

46,000

1183

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0298.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414,000

414,000

1184

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0335.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

Nắn sai khớp thái dương hàm

110,000

110,000

1185

XVI. RĂNG HÀM MẶT

16.0337.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1,832,000

1,832,000

1186

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0001.0254

Điều trị bằng sóng ngắn

Điều trị bằng sóng ngắn

41,000

41,000

1187

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0005.0231

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

48,000

48,000

1188

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

40,000

40,000

1189

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0026.0220

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

50,000

50,000

1190

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0033.0266

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

51,000

51,000

1191

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0034.0267

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

59,000

59,000

1192

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0037.0267

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

59,000

59,000

1193

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0039.0267

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

59,000

59,000

1194

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0047.0268

Tập lên, xuống cầu thang

Tập lên, xuống cầu thang

33,000

33,000

1195

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0048.0268

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

33,000

33,000

1196

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0053.0267

Tập vận động có trợ giúp

Tập vận động có trợ giúp

59,000

59,000

1197

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0056.0267

Tập vận động có kháng trở

Tập vận động có kháng trở

59,000

59,000

1198

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0070.0261

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

14,000

14,000

1199

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0071.0270

Tập với xe đạp tập

Tập với xe đạp tập

14,000

14,000

1200

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0085.0282

Kỹ thuật xoa bóp vùng

Kỹ thuật xoa bóp vùng

51,000

51,000

1201

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0086.0283

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

64,000

64,000

1202

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17.0090.0267

Tập điều hợp vận động

Tập điều hợp vận động

59,000

59,000

1203

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0001.0001

Siêu âm tuyến giáp

Siêu âm tuyến giáp

58,000

58,000

1204

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0002.0001

Siêu âm các tuyến nước bọt

Siêu âm các tuyến nước bọt

58,000

58,000

1205

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0003.0001

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

58,000

58,000

1206

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0004.0001

Siêu âm hạch vùng cổ

Siêu âm hạch vùng cổ

58,000

58,000

1207

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0010.0069

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

89,000

89,000

1208

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0011.0001

Siêu âm màng phổi

Siêu âm màng phổi

58,000

58,000

1209

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0012.0001

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

58,000

58,000

1210

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0013.0001

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

58,000

58,000

1211

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

58,000

58,000

1212

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0016.0001

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

58,000

58,000

1213

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0017.0003

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

195,000

195,000

1214

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm tử cung phần phụ

58,000

58,000

1215

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0019.0001

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

58,000

58,000

1216

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0020.0001

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

58,000

58,000

1217

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0021.0069

Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng

Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng

89,000

89,000

1218

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0022.0069

Siêu âm doppler gan lách

Siêu âm doppler gan lách

89,000

89,000

1219

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0025.0069

Siêu âm doppler tử cung phần phụ

Siêu âm doppler tử cung phần phụ

89,000

89,000

1220

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0026.0069

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

89,000

89,000

1221

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0029.0004

Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

252,000

252,000

1222

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0030.0001

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

58,000

58,000

1223

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0031.0003

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

195,000

195,000

1224

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0032.0069

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

89,000

89,000

1225

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0033.0004

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

252,000

252,000

1226

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0034.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

58,000

58,000

1227

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0035.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

58,000

58,000

1228

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0036.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

58,000

58,000

1229

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0037.0004

Siêu âm doppler động mạch tử cung

Siêu âm doppler động mạch tử cung

252,000

252,000

1230

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0043.0001

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

58,000

58,000

1231

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0044.0001

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

58,000

58,000

1232

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0054.0001

Siêu âm tuyến vú hai bên

Siêu âm tuyến vú hai bên

58,000

58,000

1233

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0055.0069

Siêu âm doppler tuyến vú

Siêu âm doppler tuyến vú

89,000

89,000

1234

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0057.0001

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Siêu âm tinh hoàn hai bên

58,000

58,000

1235

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0059.0001

Siêu âm dương vật

Siêu âm dương vật

58,000

58,000

1236

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0067.0013

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1237

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0067.0029

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1238

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0067.0028

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1239

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0067.0010

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1240

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0068.0013

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1241

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0068.0029

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1242

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0068.0028

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1243

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0068.0011

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1244

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0069.0028

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1245

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0069.0010

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1246

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0070.0028

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1247

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0070.0010

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1248

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0071.0029

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1249

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0071.0011

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1250

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0071.0028

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1251

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0072.0028

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1252

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0072.0010

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1253

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0072.0029

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1254

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0073.0028

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1255

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0073.0010

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1256

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0074.0028

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1257

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0074.0010

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1258

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0075.0028

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1259

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0075.0010

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1260

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0076.0028

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1261

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0076.0010

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1262

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0077.0028

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1263

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0077.0010

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1264

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0078.0028

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1265

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0078.0010

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1266

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0079.0028

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1267

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0079.0010

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1268

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0080.0028

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1269

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0080.0010

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1270

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0081.2001

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

16,000

16,000

1271

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0081.2002

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]

23,000

23,000

1272

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0082.0028

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1273

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0082.0010

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1274

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0084.0028

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

73,000

73,000

1275

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0085.0028

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1276

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0085.0010

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1277

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0086.0029

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1278

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0086.0013

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1279

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0086.0028

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1280

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0087.0029

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1281

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0087.0013

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1282

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0087.0010

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1283

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0087.0028

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1284

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0088.0030

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]

130,000

130,000

1285

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0089.0010

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1286

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0089.0029

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1287

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0089.0028

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1288

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0090.0029

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1289

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0090.0013

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1290

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0090.0011

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1291

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0090.0028

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1292

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0091.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1293

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0091.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1294

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0091.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1295

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0091.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1296

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0092.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1297

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0092.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1298

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0092.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1299

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0092.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1300

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0093.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1301

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0093.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1302

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0093.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1303

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0093.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1304

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0094.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1305

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0094.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1306

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0094.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1307

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0094.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1308

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0095.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1309

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0095.0012

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1310

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0095.0010

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1311

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0096.0029

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1312

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0096.0013

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1313

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0096.0011

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1314

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0096.0028

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1315

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0097.0030

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]

130,000

130,000

1316

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0098.0012

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1317

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0098.0028

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1318

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0098.0010

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1319

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0099.0028

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1320

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0099.0012

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1321

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0099.0010

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1322

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0100.0028

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1323

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0100.0012

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1324

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0100.0010

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1325

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0101.0028

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1326

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0101.0012

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1327

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0101.0010

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1328

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0102.0029

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1329

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0102.0013

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1330

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0102.0010

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1331

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0102.0028

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1332

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0103.0029

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1333

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0103.0013

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1334

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0103.0011

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1335

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0103.0028

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1336

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0104.0029

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1337

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0104.0013

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1338

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0104.0011

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1339

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0104.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1340

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0105.0012

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1341

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0105.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1342

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0105.0010

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1343

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0106.0029

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1344

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0106.0013

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1345

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0106.0011

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1346

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0106.0028

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1347

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0107.0013

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1348

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0107.0029

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1349

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0107.0011

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1350

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0107.0028

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1351

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0108.0013

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1352

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0108.0029

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1353

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0108.0010

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1354

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0108.0028

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1355

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0109.0012

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1356

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0109.0028

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1357

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0110.0012

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1358

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0110.0028

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1359

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0110.0010

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1360

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0111.0013

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1361

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0111.0029

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1362

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0111.0011

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1363

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0111.0028

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1364

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0112.0013

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1365

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0112.0029

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1366

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0112.0011

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1367

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0112.0028

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1368

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0113.0013

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1369

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0113.0029

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1370

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0113.0011

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1371

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0113.0028

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1372

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0114.0013

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1373

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0114.0029

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1374

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0114.0011

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1375

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0114.0028

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1376

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0115.0013

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1377

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0115.0029

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1378

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0115.0011

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1379

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0115.0028

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1380

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0116.0013

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1381

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0116.0029

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1382

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0116.0011

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1383

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0116.0028

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1384

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0117.0011

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1385

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0117.0029

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1386

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0117.0028

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1387

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0119.0012

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1388

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0119.0028

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1389

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0119.0010

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1390

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0120.0012

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1391

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0120.0028

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1392

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0120.0010

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1393

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0121.0013

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1394

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0121.0029

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1395

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0121.0011

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1396

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0121.0028

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1397

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0122.0013

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77,000

77,000

1398

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0122.0029

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

105,000

105,000

1399

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0122.0011

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64,000

64,000

1400

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0122.0028

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1401

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0123.0012

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1402

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0123.0028

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1403

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0123.0010

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58,000

58,000

1404

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0125.0012

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64,000

64,000

1405

XVIII. ĐIỆN QUANG

18.0125.0028

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

73,000

73,000

1406

XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

20.0008.0932

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

545,000

545,000

1407

XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

20.0010.0990

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

245,000

245,000

1408

XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

20.0013.0933

Nội soi tai mũi họng

Nội soi tai mũi họng

116,000

116,000

1409

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

21.0004.1790

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

86,000

86,000

1410

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

21.0014.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

39,000

39,000

1411

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

21.0083.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33,000

33,000

1412

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

21.0084.0754

Đo khúc xạ máy

Đo khúc xạ máy

12,000

12,000

1413

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

21.0090.0752

Đo đường kính giác mạc

Đo đường kính giác mạc

68,000

68,000

1414

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13,000

13,000

1415

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0020.1347

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

52,000

52,000

1416

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0021.1219

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

16,000

16,000

1417

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0117.1503

Định lượng sắt huyết thanh

Định lượng sắt huyết thanh

33,000

33,000

1418

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0119.1368

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

39,000

39,000

1419

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0120.1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

43,000

43,000

1420

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

49,000

49,000

1421

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0123.1297

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

70,000

70,000

1422

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0124.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

74,000

74,000

1423

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0138.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

39,000

39,000

1424

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0142.1304

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

24,000

24,000

1425

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0149.1594

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

44,000

44,000

1426

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0151.1594

Cặn Addis

Cặn Addis

44,000

44,000

1427

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0152.1609

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

58,000

58,000

1428

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0153.1610

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

95,000

95,000

1429

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0154.1735

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

190,000

190,000

1430

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0160.1345

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

18,000

18,000

1431

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0161.1292

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

32,000

32,000

1432

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0163.1412

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

37,000

37,000

1433

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0268.1330

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)

31,000

31,000

1434

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0274.1326

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

80,000

80,000

1435

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0279.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

42,000

42,000

1436

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0280.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

42,000

42,000

1437

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0283.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

42,000

42,000

1438

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0284.1270

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

62,000

62,000

1439

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0285.1267

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

24,000

24,000

1440

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0287.1272

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

49,000

49,000

1441

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0288.1271

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

31,000

31,000

1442

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0292.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

33,000

33,000

1443

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0502.1267

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]

24,000

24,000

1444

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

22.0502.1268

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]

22,000

22,000

1445

XXIII. HÓA SINH

23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

Định lượng Acid Uric [Máu]

22,000

22,000

1446

XXIII. HÓA SINH

23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

Định lượng Albumin [Máu]

22,000

22,000

1447

XXIII. HÓA SINH

23.0009.1493

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

22,000

22,000

1448

XXIII. HÓA SINH

23.0010.1494

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

22,000

22,000

1449

XXIII. HÓA SINH

23.0019.1493

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

22,000

22,000

1450

XXIII. HÓA SINH

23.0020.1493

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

22,000

22,000

1451

XXIII. HÓA SINH

23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

22,000

22,000

1452

XXIII. HÓA SINH

23.0026.1493

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

22,000

22,000

1453

XXIII. HÓA SINH

23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

22,000

22,000

1454

XXIII. HÓA SINH

23.0029.1473

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

13,000

13,000

1455

XXIII. HÓA SINH

23.0030.1472

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

16,000

16,000

1456

XXIII. HÓA SINH

23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

28,000

28,000

1457

XXIII. HÓA SINH

23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

Định lượng Creatinin (máu)

22,000

22,000

1458

XXIII. HÓA SINH

23.0058.1487

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

30,000

30,000

1459

XXIII. HÓA SINH

23.0060.1496

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

33,000

33,000

1460

XXIII. HÓA SINH

23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

Định lượng Glucose [Máu]

22,000

22,000

1461

XXIII. HÓA SINH

23.0076.1494

Định lượng Globulin [Máu]

Định lượng Globulin [Máu]

22,000

22,000

1462

XXIII. HÓA SINH

23.0077.1518

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

20,000

20,000

1463

XXIII. HÓA SINH

23.0084.1506

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28,000

28,000

1464

XXIII. HÓA SINH

23.0112.1506

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28,000

28,000

1465

XXIII. HÓA SINH

23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

22,000

22,000

1466

XXIII. HÓA SINH

23.0143.1503

Định lượng Sắt [Máu]

Định lượng Sắt [Máu]

33,000

33,000

1467

XXIII. HÓA SINH

23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

28,000

28,000

1468

XXIII. HÓA SINH

23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

Định lượng Urê máu [Máu]

22,000

22,000

1469

XXIII. HÓA SINH

23.0172.1580

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

30,000

30,000

1470

XXIII. HÓA SINH

23.0173.1575

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

44,000

44,000

1471

XXIII. HÓA SINH

23.0176.1598

Định lượng Axit Uric [niệu]

Định lượng Axit Uric [niệu]

16,000

16,000

1472

XXIII. HÓA SINH

23.0180.1577

Định lượng Canxi (niệu)

Định lượng Canxi (niệu)

25,000

25,000

1473

XXIII. HÓA SINH

23.0184.1598

Định lượng Creatinin (niệu)

Định lượng Creatinin (niệu)

16,000

16,000

1474

XXIII. HÓA SINH

23.0187.1593

Định lượng Glucose (niệu)

Định lượng Glucose (niệu)

14,000

14,000

1475

XXIII. HÓA SINH

23.0188.1586

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

44,000

44,000

1476

XXIII. HÓA SINH

23.0193.1589

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

44,000

44,000

1477

XXIII. HÓA SINH

23.0194.1589

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

44,000

44,000

1478

XXIII. HÓA SINH

23.0195.1589

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

44,000

44,000

1479

XXIII. HÓA SINH

23.0199.1763

Định tính Porphyrin [niệu]

Định tính Porphyrin [niệu]

63,000

63,000

1480

XXIII. HÓA SINH

23.0201.1593

Định lượng Protein (niệu)

Định lượng Protein (niệu)

14,000

14,000

1481

XXIII. HÓA SINH

23.0202.1592

Định tính Protein Bence-Jones [niệu]

Định tính Protein Bence-Jones [niệu]

22,000

22,000

1482

XXIII. HÓA SINH

23.0205.1598

Định lượng Urê (niệu)

Định lượng Urê (niệu)

16,000

16,000

1483

XXIII. HÓA SINH

23.0206.1596

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

28,000

28,000

1484

XXIII. HÓA SINH

23.0208.1605

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

13,000

13,000

1485

XXIII. HÓA SINH

23.0209.1606

Phản ứng Pandy [dịch]

Phản ứng Pandy [dịch]

8,000

8,000

1486

XXIII. HÓA SINH

23.0210.1607

Định lượng Protein [dịch não tủy]

Định lượng Protein [dịch não tủy]

11,000

11,000

1487

XXIII. HÓA SINH

23.0214.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

22,000

22,000

1488

XXIII. HÓA SINH

23.0215.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

28,000

28,000

1489

XXIII. HÓA SINH

23.0216.1494

Định lượng Creatinin [dịch]

Định lượng Creatinin [dịch]

22,000

22,000

1490

XXIII. HÓA SINH

23.0217.1605

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

13,000

13,000

1491

XXIII. HÓA SINH

23.0219.1494

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

22,000

22,000

1492

XXIII. HÓA SINH

23.0220.1608

Phản ứng Rivalta [dịch]

Phản ứng Rivalta [dịch]

8,000

8,000

1493

XXIII. HÓA SINH

23.0221.1506

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

28,000

28,000

1494

XXIII. HÓA SINH

23.0223.1494

Định lượng Urê [dịch]

Định lượng Urê [dịch]

22,000

22,000

1495

XXIV. VI SINH

24.0001.1714

Vi khuẩn nhuộm soi

Vi khuẩn nhuộm soi

74,000

74,000

1496

XXIV. VI SINH

24.0002.1720

Vi khuẩn test nhanh

Vi khuẩn test nhanh

261,000

261,000

1497

XXIV. VI SINH

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

74,000

74,000

1498

XXIV. VI SINH

24.0042.1714

Vibrio cholerae soi tươi

Vibrio cholerae soi tươi

74,000

74,000

1499

XXIV. VI SINH

24.0056.1714

Neisseria meningitidis nhuộm soi

Neisseria meningitidis nhuộm soi

74,000

74,000

1500

XXIV. VI SINH

24.0060.1627

Chlamydia test nhanh

Chlamydia test nhanh

78,000

78,000

1501

XXIV. VI SINH

24.0073.1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

Helicobacter pylori Ag test nhanh

171,000

171,000

1502

XXIV. VI SINH

24.0080.1675

Leptospira test nhanh

Leptospira test nhanh

151,000

151,000

1503

XXIV. VI SINH

24.0085.1720

Mycoplasma hominis test nhanh

Mycoplasma hominis test nhanh

261,000

261,000

1504

XXIV. VI SINH

24.0098.1720

Treponema pallidum test nhanh

Treponema pallidum test nhanh

261,000

261,000

1505

XXIV. VI SINH

24.0103.1720

Ureaplasma urealyticum test nhanh

Ureaplasma urealyticum test nhanh

261,000

261,000

1506

XXIV. VI SINH

24.0108.1720

Virus test nhanh

Virus test nhanh

261,000

261,000

1507

XXIV. VI SINH

24.0117.1646

HBsAg test nhanh

HBsAg test nhanh

58,000

58,000

1508

XXIV. VI SINH

24.0122.1643

HBsAb test nhanh

HBsAb test nhanh

65,000

65,000

1509

XXIV. VI SINH

24.0127.1643

HBcAb test nhanh

HBcAb test nhanh

65,000

65,000

1510

XXIV. VI SINH

24.0144.1621

HCV Ab test nhanh

HCV Ab test nhanh

58,000

58,000

1511

XXIV. VI SINH

24.0169.1616

HIV Ab test nhanh

HIV Ab test nhanh

58,000

58,000

1512

XXIV. VI SINH

24.0170.2042

HIV Ag/Ab test nhanh

HIV Ag/Ab test nhanh

107,000

107,000

1513

XXIV. VI SINH

24.0183.1637

Dengue virus NS1Ag test nhanh

Dengue virus NS1Ag test nhanh

142,000

142,000

1514

XXIV. VI SINH

24.0184.1637

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

142,000

142,000

1515

XXIV. VI SINH

24.0185.1720

Dengue virus IgA test nhanh

Dengue virus IgA test nhanh

261,000

261,000

1516

XXIV. VI SINH

24.0187.1637

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

142,000

142,000

1517

XXIV. VI SINH

24.0225.2041

EV71 IgM/IgG test nhanh

EV71 IgM/IgG test nhanh

125,000

125,000

1518

XXIV. VI SINH

24.0243.1671

Influenza virus A, B test nhanh

Influenza virus A, B test nhanh

185,000

185,000

1519

XXIV. VI SINH

24.0249.1697

Rotavirus test nhanh

Rotavirus test nhanh

194,000

194,000

1520

XXIV. VI SINH

24.0254.1701

Rubella virus Ab test nhanh

Rubella virus Ab test nhanh

163,000

163,000

1521

XXIV. VI SINH

24.0263.1665

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

41,000

41,000

1522

XXIV. VI SINH

24.0264.1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

Hồng cầu trong phân test nhanh

71,000

71,000

1523

XXIV. VI SINH

24.0265.1674

Đơn bào đường ruột soi tươi

Đơn bào đường ruột soi tươi

45,000

45,000

1524

XXIV. VI SINH

24.0266.1674

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

45,000

45,000

1525

XXIV. VI SINH

24.0267.1674

Trứng giun, sán soi tươi

Trứng giun, sán soi tươi

45,000

45,000

1526

XXIV. VI SINH

24.0268.1674

Trứng giun soi tập trung

Trứng giun soi tập trung

45,000

45,000

1527

XXIV. VI SINH

24.0269.1674

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

45,000

45,000

1528

XXIV. VI SINH

24.0270.1720

Cryptosporidium test nhanh

Cryptosporidium test nhanh

261,000

261,000

1529

XXIV. VI SINH

24.0289.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

35,000

35,000

1530

XXIV. VI SINH

24.0291.1720

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

261,000

261,000

1531

XXIV. VI SINH

24.0314.1674

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

45,000

45,000

1532

XXIV. VI SINH

24.0317.1674

Trichomonas vaginalis soi tươi

Trichomonas vaginalis soi tươi

45,000

45,000

1533

XXIV. VI SINH

24.0318.1674

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

45,000

45,000

1534

XXIV. VI SINH

24.0319.1674

Vi nấm soi tươi

Vi nấm soi tươi

45,000

45,000

1535

XXIV. VI SINH

24.0320.1720

Vi nấm test nhanh

Vi nấm test nhanh

261,000

261,000

1536

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0009.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm

771,000

771,000

1537

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0010.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên

771,000

771,000

1538

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0033.0773

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

1,043,000

1,043,000

1539

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0110.0584

Khâu vết thương vùng môi

Khâu vết thương vùng môi

1,509,000

1,509,000

1540

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0158.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]

1,385,000

1,385,000

1541

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0158.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]

874,000

874,000

1542

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2,767,000

2,767,000

1543

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2,767,000

2,767,000

1544

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

3,135,000

3,135,000

1545

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

3,135,000

3,135,000

1546

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0337.0559

Nối gân gấp

Nối gân gấp

3,302,000

3,302,000

1547

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

3,302,000

3,302,000

1548

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0340.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

3,302,000

3,302,000

1549

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

3,081,000

3,081,000

1550

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê]

2,149,000

2,149,000

1551

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê]

2,149,000

2,149,000

1552

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây tê]

2,595,000

2,595,000

1553

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa [gây tê]

2,595,000

2,595,000

1554

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0337.0559

Nối gân gấp

Nối gân gấp [gây tê]

2,604,000

2,604,000

1555

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật [gây tê]

2,604,000

2,604,000

1556

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0340.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi [gây tê]

2,604,000

2,604,000

1557

XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [gây tê]

2,423,000

2,423,000

 
 

BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ GIƯỜNG BỆNH TẠI TTYT ĐAK ĐOA THỰC HIỆN THEO NGHỊ QUYẾT 447/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2024



 
 
PHỤ LỤC I: GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH







Đơn vị tính: đồng
STT Cơ sở y tế Giá cụ thể Ghi chú
A Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh do Ngân sách nhà nước thanh toán    
1 Khám bệnh Trung tâm Y tế 39,000 Người bệnh sau khi khám một chuyên khoa cần phải khám thêm các chuyên khoa khác thì từ lần khám thứ 02 chỉ tính 30% mức giá của lần khám 01
B Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu    
1 Khám bệnh Trung tâm Y tế 39,000 Người bệnh sau khi khám một chuyên khoa cần phải khám thêm các chuyên khoa khác thì từ lần khám thứ 02 chỉ tính 30% mức giá của lần khám 01
2 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 160,000  
3 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160,000  
4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 450,000  
 
 
PHỤ LỤC II: GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH







Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá cụ thể Ghi chú
  Giá cụ thể dịch vụ do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ do Ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 364,000  
2 Ngày giường bệnh khoa Nội tổng hợp; Khoa Nhi; Khoa Truyền nhiễm    
2.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 245,000  
3 Ngày giường bệnh khoa Ngoại tổng hợp; Khoa Da liễu; Khoa Tai - Mũi - Họng; Khoa Răng - Hàm - Mặt; Khoa Mắt    
3.1 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 202,000  
3.2 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 241,000  
3.3 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 272,000  
3.4 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 211,000  
4 Ngày giường bệnh khoa Phụ sản    
4.1 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 202,000  
4.2 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 241,000  
4.3 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 272,000  
4.4 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 211,000  
5 Ngày giường bệnh khoa Y học cổ truyền; Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng    
5.1 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 169,000  
6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

File đính kèm

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KCB THEO NQ 447 TTYT ĐAK ĐOA (PMBV) hoàn chỉnh.xlsx
    1061 Vv Ban hành giá dịch vụ KB,CB tại TTYT Đak Đoa.pdf