THư mời báo giá về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2026
|
SỞ Y TẾ GIA LAI TRUNG TÂM Y TẾ ĐAK ĐOA
Số: /TM-TTDD |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đak Đoa, ngày tháng năm 2026 |
V/v cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2026.
Kính gửi: Các đơn vị cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế tại Việt Nam.
Trung tâm y tế Đak Đoa, tỉnh Gia Lai có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2026 của Trung tâm y tế Đak Đoa, với nội dung cụ thể sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung Tâm Y Tế Đak Đoa
2. Địa chỉ: 146 Đường Wừu, xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai.
3. Địa chỉ Email: van_thu_ttdd@syt.gialai.gov.vn
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 09h00 ngày 15 /07/2026 đến trước 16h00 ngày 25/07/2026. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày báo giá.
6. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp, nộp qua mail hoặc qua chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Trung Tâm Y Tế Đak Đoa (146 Đường Wừu, xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai).
- Người liên hệ: Ds. Nông Lê Trung (Sđt: 0982277468); KTVTTB. Nguyễn Văn Vũ (Sđt: 0972971727).
II. Nội dung yêu cầu báo giá
1. Danh mục bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế năm 2026: Phụ lục danh mục đính kèm.
2. Yêu cầu đối với đơn vị cung cấp báo giá
a) Có ngành nghề, năng lực phù hợp để thực hiện dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế theo quy định của Pháp luật.
b) Có nhân sự kỹ thuật phù hợp với chủng loại thiết bị thực hiện bảo trì, bảo dưỡng.
c) Đơn giá báo giá đã bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí liên quan đến việc thực hiện dịch vụ: nhân công, vật tư tiêu hao thông thường, đi lại, kiểm tra/ chạy thử, lập biên bản bảo trì, bảo dưỡng, tem hoặc phiếu xác nhận sau bảo trì, bảo dưỡng.
d) Đối với linh kiện, phụ kiện phát sinh ngoài phạm vi bảo trì, bảo dưỡng thường quy, đơn vị thực hiện phải báo cáo Trung tâm y tế Đak Đoa xem xét, thống nhất trước khi thực hiện.
3. Hồ sơ gửi kèm báo giá
a) Báo giá theo phụ lục danh mục đính kèm.
b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương.
c) Hồ sơ năng lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm/ năng lực thực hiện bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế.
III. Địa điểm, thời gian thực hiện dịch vụ và thanh toán
1. Địa điểm thực hiện dịch vụ: Taị các khoa, phòng thuộc Trung tâm Y tế Đak Đoa.
2. Thời gian thực hiện dự kiến: Tháng 08/2026.
3. Tạm ứng: Không tạm ứng.
4. Thanh toán: Thanh toán sau khi hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao và nhận hóa đơn tài chính hợp lệ; hình thức thanh toán bằng chuyển khoản, trong thời hạn tối đa 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ.
Rất mong nhận được sự quan tâm và báo giá của Quý đơn vị. Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của quý công ty./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Đăng trên Website TTYT; - Cục Đấu thầu; - Lưu: VT, KDVTTBYT. |
GIÁM ĐỐC
Vũ Chí Hùng
|
PHỤ LỤC DANH MỤC
(Kèm theo Thư mời chào giá số: /TM-TTDD ngày tháng năm 2026 của Trung tâm y tế Đak Đoa)
|
STT |
Tên Máy |
Số lượng |
Model |
Hãng sản xuất |
Năm sử dụng |
Nội dung bảo trì , bảo dưỡng |
Tần suất bảo trì, bảo dưỡng |
Ghi chú |
|
1 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
BSM-3562K |
Nihonkoden |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
2 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
PM-2000A Pro |
Advanced Instrument.,Inc. |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
3 |
Máy thở Vsmart |
1 |
VFS-410 |
VINSMART |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
4 |
Máy thở CPAP |
1 |
MACS |
Airon |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
5 |
Máy sốc tim |
1 |
Cardio Aid 200B/Innomed |
Inomed Medical |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
6 |
Máy sốc tim |
1 |
EP700 |
Cardidine |
2001 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa HSCC |
|
7 |
Máy X-quang |
1 |
R-20J |
Shimazu |
2004 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
8 |
Máy X-quang quanh chóp cầm tay |
1 |
Minix-S |
Digimed |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
9 |
Hệ thống đầu đọc X – Quang kỹ thuật số CR |
1 |
CR12-X |
AGFA Healthcare |
2019 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
10 |
Máy đo điện não vi tính 32 kênh |
1 |
EEG-1200K |
NIHON KOHDEN |
2022 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
11 |
Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số |
1 |
HUMACOUT 80TS |
Human |
2018 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
12 |
Máy phân tích huyết học 18 thông số |
1 |
MEK-6400 |
NIHON KOHDEN |
2010 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
13 |
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 240 test/giờ |
1 |
MONARCH 240 |
Fortress |
2019 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
14 |
Máy siêu âm 3D |
1 |
SSD-3500 |
Aloka Co.,Ltd |
2008 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
15 |
Máy siêu âm 4D |
1 |
F37 |
Hitachi, Ltd |
2021 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
16 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
1 |
Reactif Touch |
Nal Vonminden |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa XN-CĐHA |
|
17 |
Máy đo khúc xạ kế tự động kèm độ cong giác mạc |
1 |
ARKM-150 |
Takagi |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Khám Bệnh |
|
18 |
Máy nội soi Tai Mũi Họng ( Không dây) |
1 |
Cfree 9 |
ForU |
2019 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Khám Bệnh |
|
19 |
Ghế máy nha |
1 |
INOVA NEWLSF PAD |
Gratus |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Khám Bệnh |
|
20 |
Ghế máy nha |
1 |
SS_ONE |
Simple & Smart SRL |
2025 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Khám Bệnh |
|
21 |
Máy siêu âm trị liệu |
1 |
Ultrasonic 1500 |
EME S.r.l. |
2022 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa YHCT- PHCN |
|
22 |
Máy sắc thuốc đông y và đóng gói tự động |
1 |
Tower -1+2 |
Kyungseo E&P |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa YHCT- PHCN |
|
23 |
Hệ thống kéo giãn cột sống cổ và đốt sống thắt lưng |
1 |
HT-101 |
Hanil-Tm Co., Ltd. |
2022 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa YHCT- PHCN |
|
24 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
4101K |
Nihonkoden |
2008 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa CSSKSS |
|
25 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh Neo-Servo |
1 |
V-2100G |
Atom Medical Corp |
2008 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa CSSKSS |
|
26 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
BSM-3562K |
Nihonkoden |
2022 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Nội –Nhi – Nhiễm |
|
27 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
4101K |
Nihonkoden |
2007 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Nội – Nhi – Nhiễm |
|
28 |
Máy gây mê kèm thở |
1 |
135UK3CT |
Spacelabs healthcare Ltd |
2007 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Ngoại- LCK |
|
29 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
BSM-3562K |
Nihonkoden |
2022 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Ngoại- LCK |
|
30 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
PM-2000A Pro |
Advanced Instrument.,Inc. |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Ngoại- LCK |
|
31 |
Máy đốt điện cao tần |
1 |
Tom 141 DPS |
TEKNO |
2020 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Ngoại- LCK |
|
32 |
Máy Laser điều trị > 25w |
1 |
KCO1-06/2MTC |
Laser medical electronic company |
2013 |
BT, BD |
1 lần/năm |
Khoa Ngoại- LCK |
* Ghi chú
- BT, BD: Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy định hiện hành; bao gồm kiểm tra tổng thể, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật, căn chỉnh, hiệu chuẩn (nếu có), chạy thử và lập biên bản bàn giao sau khi hoàn thành.







