Thông báo Mời chào giá mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung tâm y tế Đak Đoa

Ngày đăng: 16/04, 07:11

SỞ Y TẾ GIA LAI

TRUNG TÂM Y TẾ ĐAK ĐOA

Số: 518 /TB-TTDD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đak Đoa, ngày 14 tháng 4 năm 2026

 

 
 
 
 
 
 
                                                                        THÔNG BÁO


Mời chào giá mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung tâm y tế Đak Đoa.

 

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc Hội; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc Hội;

Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;

Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/5025  Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

 Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Trung Tâm Y tế Đak Đoa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu: mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Đak Đoa. với nội dung cụ thể như:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá. 

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

Ds Nông Lê Trung – Trưởng Khoa Dược-TTB-VTYT. 

SĐT: 0934969977, địa chỉ Email: van_thu_ttdd@syt.gialai.gov.vn

3. Cách thức tiếp nhận báo giá: 

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung Tâm Y tế Đak Đoa

146 Wừu, Thôn 7, xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai.

- Nhận qua Email: van_thu_ttdd@syt.gialai.gov.vn

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h00 ngày 14/04/2026 đến trước 15h00 ngày 23/04/2026. Các báo giá nhận được sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn hiệu lực báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 24/04/2026.

II. Nội dung yêu cầu báo giá:

Danh mục Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung Tâm Y Tế Đak Đoa (Phụ lục danh mục chi tiết kèm theo).

Lưu ý:

-         Báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam ghi rõ các thông tin sau:

+ Tên đơn vị, địa chỉ, số điện thoại, Mã số thuế đơn vị.

+ Hiệu lực báo giá: phải tối thiểu 90 ngày kể từ ngày báo giá.

+ Đóng dấu và có chữ ký của người đại diện hợp pháp.

+ Ghi rõ: “Giá trên đã bao gồm chi phí vật tư, nhân công, vận chuyển, thuế và các chi phí khác đến tận Trung Tâm Y tế Đak Đoa”.

  Rất mong nhận được báo giá của đơn vị.

  Trân trọng kính mời./.

 

Nơi nhận:        

- Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam;                                     

- Trang Website TTYT;

- https://muasamcong.mpi.gov.vn;

- Lưu: VT, KD-TTB-VTYT.

GIÁM ĐỐC

 

 

 

Vũ Chí Hùng


 


Phụ lục

DANH MỤC HOÁ CHẤT, SINH PHẨM, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH NĂM 2026-2027

(Kèm theo thông báo số 518 /TB-TTDD ngày  14/04/2026 của

Trung tâm Y tế Đak Đoa)

 


 

STT

TÊN HÀNG HÓA

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN

Quy cách

Xuất xứ

ĐVT

Số lượng

A

 HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM 

I.

Hoá chất máy huyết học tự động 80TS 

1

Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học tự động

- Thành phần: Natri sunphat (1%), đệm photphat vô cơ (<0,6%), natri clorua (<0,3%), natri azit (<0,05%)
-Đóng gói: 1x 20L
- TCCL: CE, ISO 13485

Thùng/ 20l

Đức

Thùng

                     15

2

Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy huyết học

- Thành phần: Muối amoni bậc bốn (2,7%), chất hoạt động bề mặt (<0,05%)
- Đóng gói: 2x1L
- TCCL: CE, ISO 13485

Thùng 2x1l

Đức

Thùng

                       5

3

Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học tự động

- Thành phần: Natri photphat (<1%), natri clorua (<1%), chất hoạt động bề mặt (<2%), natri azit (<0,05%), xanh bromocresol (<0,001%)
- Đóng gói: 1L
- Độ bền sau khi mở nắp: 90 ngày
-TCCL: CE, ISO 13485

Hộp/ 1l

Đức

Hộp

                     12

II.

Hoá chất dùng cho máy sinh hoá tự động Monach 240 

4

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid

R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l; Uricase ≥200 U/l
R2: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; TOOS 1.92 mmol/l; Peroxidase ≥5000 U/l

R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML

CH Séc

Hộp

                       4

5

Thuốc thử xét nghiệm định lượng CHOLESTEROL

R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l

10 X 44ML

CH Séc

Hộp

                     10

6

Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT

R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l;
R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l

R1:6X 44ML , R2:6 X 11ML

CH Séc

Hộp

                     10

7

Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT

R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; MDH ≥ 750 U/l;
R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l

R1:6X 44ML , R2:6 X 11ML

CH Séc

Hộp

                     10

8

Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE

R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/

10 X 44ML

CH Séc

Hộp

                     10

9

Thuốc thử xét nghiệm định lượng TRIGLYCERIDES

R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l

10 X 44ML

CH Séc

Hộp

                     10

10

Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máu

R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 23 mmol/l
R2: Sodium Nitrite 2.9 mmol/l

R1: 6x44ml, R2: 6x11ml

CH Séc

Hộp

                       2

11

Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máu

R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 58.8 mmol/l; Cetrimide 68.6 mmol/l
R2: Sodium Nitrite 2.90 mmol/l

R1: 6x44ml, R2: 6x11ml

CH Séc

Hộp

                       2

12

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần

R1: Arsenazo III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l

10 x 12 ML

CH Séc

Hộp

                       4

13

Thuốc thử xét nghiệm định lượng CREATININE

R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l
R2: Picric Acid 26 mmol/l

R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML

CH Séc

Hộp

                       6

14

Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh

R1: Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l; Glycyl Glycine 125 mmol/l; R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l

R1:2 X 44 ML , R2:2 x 11 ml

CH Séc

Hộp

                       2

15

Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL DIRECT

R1: MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l; N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l; Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l; MgCl2 2 mmol/l
R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l; Peroxidase 5 kU/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l

R1: 4 x 30 ML R2:4 x 10ML

CH Séc

Hộp

                     15

16

Thuốc thử định lượng nồng độ Protein

R1: Copper II Sulphate 12 mmol/l; Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l; Potassium Iodide 30.1 mmol/l; Sodium Hydroxide 0.6 mol/l

10 X 44 ML

CH Séc

Hộp

                       2

17

Thuốc thử xét nghiệm định lượng UREA

R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l; R2: NADH 1.66 mmol/l

R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML

CH Séc

Hộp

                       6

18

Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa

Chất kiểm chuẩn mức bình thường

R1: 4x5ML,
R2: 1x20ML

CH Séc

Hộp

                       5

19

Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa

Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý

R1: 4x5 ML, R2: 1x20ML

CH Séc

Hộp

                       5

20

Hóa chất rửa máy sinh hóa

Nước rửa máy sinh hoá

1x2l

Anh

Can

                       5

21

Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hoá

Bóng đèn Halogen vật tư thay thế cho máy xét nghiệm sinh hóa

12V20W

Anh

Cái

                       4

22

Cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa

Cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa (bộ 6 cái, tổng 120 vị trí)

6x20 Cái /Bộ

Anh

Bộ

                       2

23

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin

R1:Bromocresol green 0.21 mmol/l; Succinate Buffer 100 mmol/l; Sodium Azide 0.5 g/l

10 X 44 ML

CH Séc

Hộp

                       1

24

Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá

Chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy

4 X 3 ML

CH Séc

Hộp

                       5

III.

Hoá chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học tự động 19 thông số

25

Dung dịch Isotonac 3

- Dùng để pha loãng máu cho máy xét nghiệm huyết học - Thành phần: Nước tinh khiết, natri sulfate khan ≥ 0.9%, Tris ≥ 0.1% - Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày

18L/ Thùng

Trung Quốc 

Thùng

                     45

26

Dung dịch Hemolynac 3N

- Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin - Thành phần: Nước tinh khiết, chất hoạt động bề mặt muối amoni bậc bốn 3.55% - 3.93% - Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày

500 ml/ Chai

Trung Quốc 

Chai

                     30

27

Dung dịch Cleanac

Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học  Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE

5L/ can

Nhật Bản

Can

                     15

28

Dung dịch Cleanac 3

Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu  Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE - Có CFS  Nhật Bản (G7)

5L/ can

Nhật Bản

Can

                       5

29

Máu chuẩn 3DN

Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày  Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE - Có CFS Nhật Bản (G7)

2ml/lọ

Mỹ 

Lọ

                       5

IV.

Hoá chất Ngoại kiểm

30

Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa

Dạng đông khô, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm

6 x 5ml/hộp

Anh

Hộp

                       2

31

Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học

Dạng lỏng, thành phần 100% máu người toàn phần, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm

3 x 2ml

Anh

Hộp

                       4

32

Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Niệu

Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm

3x12ml/ Hộp

Anh

Hộp

                       6

Cộng: 32 danh mục

 

 

 

                       

B

SINH PHẨM XÉT NGHIỆM

1

Que test nước tiểu 11 thông số

Đo 11 thông số sinh hóa trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid

Hộp 100 test

Đức

Test

               1.000

2

Dengue NS1 Ag Rapid Test

Vùng cộng hợp: kháng thể chuột kháng Dengue Ag; Vạch kết quả: kháng thể thỏ kháng Dengue Ag; Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgG chuột.

Hộp 30 test

CTK-Mỹ

Test

               3.000

3

Que thử đường huyết

Que thử dùng cho máy đường huyết.

Hộp 50 test

Hàn Quốc

Test

                   300

4

Quick Test Dengue IgG/IgM

Phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1, 2, 3, 4. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần. Độ nhạy: 97,3%. Độ đặc hiệu: 98,1%.

Hộp 25 test

CTK-Mỹ

Test

                   500

5

Test Ma túy tổng hợp 5 trong 1 (AMP – THC – MOP – COD – HER)

Panel thử xét nghiệm nhanh đa chất gây nghiện này là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính nhiều loại chất gây nghiện và chất chuyển hóa của chất gây nghiện trong nước tiểu người ở các nồng độ ngưỡng sau:

MOP 300ng/ml ; AMP 300ng/ml; THC 50ng/ml; COD 250ng/ml ; 6-MAM (HEROIN) 10ng/ml

Độ nhạy >99.9%

Độ đặc hiệu >99.9%

Độ chính xác >99.9%

Tỷ trọng mẫu nước tiểu ở các mức độ cao, thấp, bình thường (1.005-1.045) không có ảnh hưởng đến kết quả của test.

Độ pH của mẫu nước tiểu từ 5-9 không làm thay đổi kết quả của test .

Hộp 10 test

Anh

Test

               5.000

6

Que thử xét nghiệm định tính AMP Amphetamine

Phát hiện định tính AMP Amphetamine trong nước tiểu, độ nhạy và độ đặc hiệu trên 99%

Hộp 50 test

Trung Quốc

Test

                   500

7

Que thử xét nghiệm định tính THC Marijuana

Phát hiện định tính THC Marijuana trong nước tiểu

Hộp 50 test

Trung Quốc

Test

                   500

8

Que thử xét nghiệm định tính HER Heroin –Morphine - Opiates

Phát hiện định tính Heroin, Morphin và các chất dạng thuốc phiện khác trong nước tiểu

Hộp 50 test

Việt Nam

Test

                   500

9

Que thử xét nghiệm định tính Morphine MOP

Phát hiện định tính Morphine MOP trong nước tiểu

Hộp 50 test

Trung Quốc

Test

                   500

10

Quick Test H.Pylori

"Phát hiện định tính kháng thể kháng H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,5%. Độ đặc hiệu: 99,2%.

Hộp 50 test

CTK-Mỹ

Test

               1.000

11

Quick Test HBsAg

Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh

Hộp 50 test

Mỹ

Test

               1.000

12

Quick Test HCV

Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%.

Hộp 50 test

Mỹ

Test

               1.000

13

Quick Test HIV 1&2

Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,5%.

Hộp 50 test

Mỹ

Test

               1.000

14

Anti A

Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai

Lọ / 10ml

 Anh

Lọ

                       4

15

Anti B

Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai

Lọ / 10ml

 Anh

Lọ

                       4

 

 Sinh phẩm sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard F200

16

Test định lượng HbA1c

bộ xét nghiệm nhanh, định lượng chính xác HbA1c trong máu (mao mạch/tĩnh mạch) bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang

 

Hàn Quốc

Test

                   100


Cộng: 16 danh mục

C

VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH   

1

Đầu côn vàng

Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet.

1000 cái/túi

Trung Quốc 

Cái

               2.000

2

Đầu côn xanh

Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, làm từ nhựa PP, Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước.

500 cái/túi

Trung Quốc 

Cái

               1.000

3

Lamen

Lamen 22x22

Hộp / 1000 cái

Trung Quốc 

Hộp

                       1

4

Kim chích máu

Làm bằng thép, dùng để lấy máu

Hộp 100 cây

Trung Quốc 

Hộp

                       5

5

Sample Cup

Cốc đựng mẫu

Gói/500 cái

Trung Quốc 

Cái

               1.000

6

Lam kính

Lam kính trong

Hộp/ 72 cái

Trung Quốc 

Hộp

                       5

7

Lam kính đầu mờ

Lam kính bề mặt nhám

Hộp/ 72 cái

Trung Quốc 

Hộp

                       5

8

Que tăm bông cán nhựa

Que tăm bông dài ≥ 15cm, một đầu quấn bông gòn thấm nước, dùng để lấy bệnh phẩm

Gói / Que

Trung Quốc 

Que

               1.000

9

Ống nghiệm có chất chống đông  HEPARIN

Ống nghiệm Heparin (Sodium)

 100 ống/ khay

Việt Nam

Cái

               5.000

10

Ống nghiệm EDTA

Ống nghiệm EDTA (K2) chân không

 100 ống/ khay

Việt Nam

Cái

             45.000

11

Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn

Ống nghiệm được sản xuất bằng nhựa PP trắng đục tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng

500 ống /Bịch

Việt Nam

Cái

             30.000

12

Cốc đờm

cố đựng đờm có nắp theo quy định

 

Việt Nam

Cái

                   500

13

Gel siêu âm

Không gây ra dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa dầu, không chứa formaldehyde và muối, đảm bảo không gây hại, không có mùi hôi.

Can 5 lít

Việt Nam

Can 5 lít

                     30

14

Phim X-quang AGFA DRYSTAR DT 5.000I B  8x10inch (20x25cm)

-Công nghệ in khô,  kỹ thuật số trực tiếp

-Công nghệ in được sản xuất tại các nước thuộc EU

-Thành phần: PET dày 168µm, phủ muối bạc và lớp chống trầy xước, chống ẩm.

-Đậm độ quang học tối đa ≥ 3.1;

-Tương thích với máy in  AGFA DRYSTAR

 -Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485,CE

Kích thước 8 x 10 inch ( 20x 25cm), DT 5000IB

Hộp 100 tờ

Bỉ

Hộp

                     70

15

Phim X-quang nha khoa + thuốc rửa film

Phim x-quang dùng trong nha khoa, có đính kèm
túi thuốc rửa phim trên mỗi phim Kích thước phim:  3 x 4 cm

Hộp 100 tờ

Bỉ

Bộ

                     10

16

Giấy ghi kết quả đo điện tim Size: 63mm x 30m

Kích thước: 63mm x 30m, màu sọc cam

Hộp 100 cuộn

Malaysia

Cuộn

                     50

17

Giấy in nhiệt

Kích thước: 58mm x 30m

Bì 1 cuộn

Trung Quốc

Cuộn

                     60

18

Giấy siêu âm trắng đen  (110mm x 20m)

Kích thước: 110mm x 20m

Hộp/5 cuộn

Malaysia

Cuộn

                     80

19

Giêm sa mẹ (Đức)

"Thuốc nhuộm hiện xét nghiệm soi nhuộm tế bào máu ngoại vi và tế bào u xơ tủy xương (nhuộm các tế bào bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong huyết học) đựng trong chai nâu tối màu làm từ nhựa PP (Polypropylene).
Thành phần: Eosin-methylene blue according to Giemsa, Methanol, Glycerol; Phosphate buffer pH 7.2.
Cảm quan:
 + Độ đồng nhất: Đồng nhất về màu sắc, không phân lớp.
 + Màu sắc: Phù hợp với môi trường.Thể tích 500ml"

chai 500ml

Trung Quốc

Lít

                       1

20

Thuốc nhuộm trực khuẩn lao 

Bộ nhuộm BK Đàm ZIEHL-Neelsen (Thuốc nhuộm trực khuẩn lao Ziehl Neelsen)

Bộ 3 lọ

Việt Nam

Bộ

                       2

Cộng:  20 danh mục

 

 

 

 

                        

Tổng cộng (A+B+C): 68 danh mục

 

File đính kèm

    TB CHAO GIA HOA CHAT 2026-2027 CS 14.4.pdf
    TB CHÀO GIÁ HOÁ CHẤT 2026-2027 14.04.docx