Thông báo Mời chào giá mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung tâm y tế Đak Đoa
|
|
Mời chào
giá mua sắm Hoá
chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung
tâm y tế Đak Đoa.
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc Hội; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc Hội;
Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/5025 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Trung Tâm Y tế Đak Đoa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu: mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Đak Đoa. với nội dung cụ thể như:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá.
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Ds Nông Lê Trung – Trưởng Khoa Dược-TTB-VTYT.
SĐT: 0934969977, địa chỉ Email: van_thu_ttdd@syt.gialai.gov.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung Tâm Y tế Đak Đoa
146 Wừu, Thôn 7, xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai.
- Nhận qua Email: van_thu_ttdd@syt.gialai.gov.vn
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h00 ngày 14/04/2026 đến trước 15h00 ngày 23/04/2026. Các báo giá nhận được sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn hiệu lực báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 24/04/2026.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Danh mục Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2026-2027 của Trung Tâm Y Tế Đak Đoa (Phụ lục danh mục chi tiết kèm theo).
Lưu ý:
- Báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam ghi rõ các thông tin sau:
+ Tên đơn vị, địa chỉ, số điện thoại, Mã số thuế đơn vị.
+ Hiệu lực báo giá: phải tối thiểu 90 ngày kể từ ngày báo giá.
+ Đóng dấu và có chữ ký của người đại diện hợp pháp.
+ Ghi rõ: “Giá trên đã bao gồm chi phí vật tư, nhân công, vận chuyển, thuế và các chi phí khác đến tận Trung Tâm Y tế Đak Đoa”.
Rất mong nhận được báo giá của đơn vị.
Trân trọng kính mời./.
|
Nơi nhận: - Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam; - Trang Website TTYT; - https://muasamcong.mpi.gov.vn; - Lưu: VT, KD-TTB-VTYT. |
GIÁM ĐỐC
Vũ Chí Hùng |
Phụ lục
DANH MỤC HOÁ CHẤT, SINH PHẨM, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH NĂM 2026-2027
(Kèm theo thông báo số 518 /TB-TTDD ngày 14/04/2026 của
Trung tâm Y tế Đak Đoa)
|
STT |
TÊN HÀNG HÓA |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN |
Quy cách |
Xuất xứ |
ĐVT |
Số lượng |
|
A |
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM |
|||||
|
I. |
Hoá chất máy huyết học tự động 80TS |
|||||
|
1 |
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học tự động |
-
Thành phần: Natri sunphat (1%), đệm photphat vô cơ (<0,6%), natri clorua
(<0,3%), natri azit (<0,05%) |
Thùng/ 20l |
Đức |
Thùng |
15 |
|
2 |
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy huyết học |
-
Thành phần: Muối amoni bậc bốn (2,7%), chất hoạt động bề mặt (<0,05%) |
Thùng 2x1l |
Đức |
Thùng |
5 |
|
3 |
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học tự động |
-
Thành phần: Natri photphat (<1%), natri clorua (<1%), chất hoạt động bề
mặt (<2%), natri azit (<0,05%), xanh bromocresol (<0,001%) |
Hộp/ 1l |
Đức |
Hộp |
12 |
|
II. |
Hoá chất dùng cho máy sinh hoá tự động Monach 240 |
|||||
|
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
R1: Pipes Buffer
(pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l; Uricase ≥200 U/l |
R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML |
CH Séc |
Hộp |
4 |
|
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CHOLESTEROL |
R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l |
10 X 44ML |
CH Séc |
Hộp |
10 |
|
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
R1: Tris buffer
(pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; |
R1:6X 44ML , R2:6 X 11ML |
CH Séc |
Hộp |
10 |
|
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT |
R1: Tris buffer
(pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; MDH ≥ 750
U/l; |
R1:6X 44ML , R2:6 X 11ML |
CH Séc |
Hộp |
10 |
|
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE |
R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/ |
10 X 44ML |
CH Séc |
Hộp |
10 |
|
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TRIGLYCERIDES |
R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l |
10 X 44ML |
CH Séc |
Hộp |
10 |
|
10 |
Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máu |
R1: Sulphanilic
Acid 28.87 mmol/l; HCl 23 mmol/l |
R1: 6x44ml, R2: 6x11ml |
CH Séc |
Hộp |
2 |
|
11 |
Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máu |
R1: Sulphanilic
Acid 28.87 mmol/l; HCl 58.8 mmol/l; Cetrimide 68.6 mmol/l |
R1: 6x44ml, R2: 6x11ml |
CH Séc |
Hộp |
2 |
|
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần |
R1: Arsenazo III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l |
10 x 12 ML |
CH Séc |
Hộp |
4 |
|
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CREATININE |
R1: Sodium
Hydroxide 240 mmol/l |
R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML |
CH Séc |
Hộp |
6 |
|
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh |
R1: Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l; Glycyl Glycine 125 mmol/l; R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l |
R1:2 X 44 ML , R2:2 x 11 ml |
CH Séc |
Hộp |
2 |
|
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL DIRECT |
R1: MES buffer
(pH 6.5) 6.5 mmol/l; N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l;
Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l; Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l;
MgCl2 2 mmol/l |
R1: 4 x 30 ML R2:4 x 10ML |
CH Séc |
Hộp |
15 |
|
16 |
Thuốc thử định lượng nồng độ Protein |
R1: Copper II Sulphate 12 mmol/l; Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l; Potassium Iodide 30.1 mmol/l; Sodium Hydroxide 0.6 mol/l |
10 X 44 ML |
CH Séc |
Hộp |
2 |
|
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng UREA |
R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l; R2: NADH 1.66 mmol/l |
R1:5 X 44 ML , R2:5 X 11ML |
CH Séc |
Hộp |
6 |
|
18 |
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường |
R1:
4x5ML, |
CH Séc |
Hộp |
5 |
|
19 |
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa |
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý |
R1: 4x5 ML, R2: 1x20ML |
CH Séc |
Hộp |
5 |
|
20 |
Hóa chất rửa máy sinh hóa |
Nước rửa máy sinh hoá |
1x2l |
Anh |
Can |
5 |
|
21 |
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hoá |
Bóng đèn Halogen vật tư thay thế cho máy xét nghiệm sinh hóa |
12V20W |
Anh |
Cái |
4 |
|
22 |
Cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa |
Cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa (bộ 6 cái, tổng 120 vị trí) |
6x20 Cái /Bộ |
Anh |
Bộ |
2 |
|
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
R1:Bromocresol green 0.21 mmol/l; Succinate Buffer 100 mmol/l; Sodium Azide 0.5 g/l |
10 X 44 ML |
CH Séc |
Hộp |
1 |
|
24 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy |
4 X 3 ML |
CH Séc |
Hộp |
5 |
|
III. |
Hoá chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học tự động 19 thông số |
|||||
|
25 |
Dung dịch Isotonac 3 |
- Dùng để pha loãng máu cho máy xét nghiệm huyết học - Thành phần: Nước tinh khiết, natri sulfate khan ≥ 0.9%, Tris ≥ 0.1% - Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày |
18L/ Thùng |
Trung Quốc |
Thùng |
45 |
|
26 |
Dung dịch Hemolynac 3N |
- Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin - Thành phần: Nước tinh khiết, chất hoạt động bề mặt muối amoni bậc bốn 3.55% - 3.93% - Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
500 ml/ Chai |
Trung Quốc |
Chai |
30 |
|
27 |
Dung dịch Cleanac |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE |
5L/ can |
Nhật Bản |
Can |
15 |
|
28 |
Dung dịch Cleanac 3 |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |
5L/ can |
Nhật Bản |
Can |
5 |
|
29 |
Máu chuẩn 3DN |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |
2ml/lọ |
Mỹ |
Lọ |
5 |
|
IV. |
Hoá chất Ngoại kiểm |
|||||
|
30 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa |
Dạng đông khô, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm |
6 x 5ml/hộp |
Anh |
Hộp |
2 |
|
31 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học |
Dạng lỏng, thành phần 100% máu người toàn phần, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm |
3 x 2ml |
Anh |
Hộp |
4 |
|
32 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Niệu |
Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm |
3x12ml/ Hộp |
Anh |
Hộp |
6 |
|
Cộng: 32 danh mục |
|
|
|
|
||
|
B |
SINH PHẨM XÉT NGHIỆM |
|||||
|
1 |
Que test nước tiểu 11 thông số |
Đo 11 thông số sinh hóa trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid |
Hộp 100 test |
Đức |
Test |
1.000 |
|
2 |
Dengue NS1 Ag Rapid Test |
Vùng cộng hợp: kháng thể chuột kháng Dengue Ag; Vạch kết quả: kháng thể thỏ kháng Dengue Ag; Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgG chuột. |
Hộp 30 test |
CTK-Mỹ |
Test |
3.000 |
|
3 |
Que thử đường huyết |
Que thử dùng cho máy đường huyết. |
Hộp 50 test |
Hàn Quốc |
Test |
300 |
|
4 |
Quick Test Dengue IgG/IgM |
Phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1, 2, 3, 4. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần. Độ nhạy: 97,3%. Độ đặc hiệu: 98,1%. |
Hộp 25 test |
CTK-Mỹ |
Test |
500 |
|
5 |
Test Ma túy tổng hợp 5 trong 1 (AMP – THC – MOP – COD – HER) |
Panel thử xét nghiệm nhanh đa chất gây nghiện này là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính nhiều loại chất gây nghiện và chất chuyển hóa của chất gây nghiện trong nước tiểu người ở các nồng độ ngưỡng sau: MOP 300ng/ml ; AMP 300ng/ml; THC 50ng/ml; COD 250ng/ml ; 6-MAM (HEROIN) 10ng/ml Độ nhạy >99.9% Độ đặc hiệu >99.9% Độ chính xác >99.9% Tỷ trọng mẫu nước tiểu ở các mức độ cao, thấp, bình thường (1.005-1.045) không có ảnh hưởng đến kết quả của test. Độ pH của mẫu nước tiểu từ 5-9 không làm thay đổi kết quả của test . |
Hộp 10 test |
Anh |
Test |
5.000 |
|
6 |
Que thử xét nghiệm định tính AMP Amphetamine |
Phát hiện định tính AMP Amphetamine trong nước tiểu, độ nhạy và độ đặc hiệu trên 99% |
Hộp 50 test |
Trung Quốc |
Test |
500 |
|
7 |
Que thử xét nghiệm định tính THC Marijuana |
Phát hiện định tính THC Marijuana trong nước tiểu |
Hộp 50 test |
Trung Quốc |
Test |
500 |
|
8 |
Que thử xét nghiệm định tính HER Heroin –Morphine - Opiates |
Phát hiện định tính Heroin, Morphin và các chất dạng thuốc phiện khác trong nước tiểu |
Hộp 50 test |
Việt Nam |
Test |
500 |
|
9 |
Que thử xét nghiệm định tính Morphine MOP |
Phát hiện định tính Morphine MOP trong nước tiểu |
Hộp 50 test |
Trung Quốc |
Test |
500 |
|
10 |
Quick Test H.Pylori |
"Phát hiện định tính kháng thể kháng H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,5%. Độ đặc hiệu: 99,2%. |
Hộp 50 test |
CTK-Mỹ |
Test |
1.000 |
|
11 |
Quick Test HBsAg |
Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh |
Hộp 50 test |
Mỹ |
Test |
1.000 |
|
12 |
Quick Test HCV |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%. |
Hộp 50 test |
Mỹ |
Test |
1.000 |
|
13 |
Quick Test HIV 1&2 |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,5%. |
Hộp 50 test |
Mỹ |
Test |
1.000 |
|
14 |
Anti A |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai |
Lọ / 10ml |
Anh |
Lọ |
4 |
|
15 |
Anti B |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai |
Lọ / 10ml |
Anh |
Lọ |
4 |
|
|
Sinh phẩm sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard F200 |
|||||
|
16 |
Test định lượng HbA1c |
bộ xét nghiệm nhanh, định lượng chính xác HbA1c trong máu (mao mạch/tĩnh mạch) bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang |
|
Hàn Quốc |
Test |
100 |
|
Cộng: 16 danh mục |
||||||
|
C |
VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|||||
|
1 |
Đầu côn vàng |
Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet. |
1000 cái/túi |
Trung Quốc |
Cái |
2.000 |
|
2 |
Đầu côn xanh |
Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, làm từ nhựa PP, Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước. |
500 cái/túi |
Trung Quốc |
Cái |
1.000 |
|
3 |
Lamen |
Lamen 22x22 |
Hộp / 1000 cái |
Trung Quốc |
Hộp |
1 |
|
4 |
Kim chích máu |
Làm bằng thép, dùng để lấy máu |
Hộp 100 cây |
Trung Quốc |
Hộp |
5 |
|
5 |
Sample Cup |
Cốc đựng mẫu |
Gói/500 cái |
Trung Quốc |
Cái |
1.000 |
|
6 |
Lam kính |
Lam kính trong |
Hộp/ 72 cái |
Trung Quốc |
Hộp |
5 |
|
7 |
Lam kính đầu mờ |
Lam kính bề mặt nhám |
Hộp/ 72 cái |
Trung Quốc |
Hộp |
5 |
|
8 |
Que tăm bông cán nhựa |
Que tăm bông dài ≥ 15cm, một đầu quấn bông gòn thấm nước, dùng để lấy bệnh phẩm |
Gói / Que |
Trung Quốc |
Que |
1.000 |
|
9 |
Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN |
Ống nghiệm Heparin (Sodium) |
100 ống/ khay |
Việt Nam |
Cái |
5.000 |
|
10 |
Ống nghiệm EDTA |
Ống nghiệm EDTA (K2) chân không |
100 ống/ khay |
Việt Nam |
Cái |
45.000 |
|
11 |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn |
Ống nghiệm được sản xuất bằng nhựa PP trắng đục tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng |
500 ống /Bịch |
Việt Nam |
Cái |
30.000 |
|
12 |
Cốc đờm |
cố đựng đờm có nắp theo quy định |
|
Việt Nam |
Cái |
500 |
|
13 |
Gel siêu âm |
Không gây ra dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa dầu, không chứa formaldehyde và muối, đảm bảo không gây hại, không có mùi hôi. |
Can 5 lít |
Việt Nam |
Can 5 lít |
30 |
|
14 |
Phim X-quang AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10inch (20x25cm) |
-Công nghệ in khô, kỹ thuật số trực tiếp -Công nghệ in được sản xuất tại các nước thuộc EU -Thành phần: PET dày 168µm, phủ muối bạc và lớp chống trầy xước, chống ẩm. -Đậm độ quang học tối đa ≥ 3.1; -Tương thích với máy in AGFA DRYSTAR -Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485,CE Kích thước 8 x 10 inch ( 20x 25cm), DT 5000IB |
Hộp 100 tờ |
Bỉ |
Hộp |
70 |
|
15 |
Phim X-quang nha khoa + thuốc rửa film |
Phim
x-quang dùng trong nha khoa, có đính kèm |
Hộp 100 tờ |
Bỉ |
Bộ |
10 |
|
16 |
Giấy ghi kết quả đo điện tim Size: 63mm x 30m |
Kích thước: 63mm x 30m, màu sọc cam |
Hộp 100 cuộn |
Malaysia |
Cuộn |
50 |
|
17 |
Giấy in nhiệt |
Kích thước: 58mm x 30m |
Bì 1 cuộn |
Trung Quốc |
Cuộn |
60 |
|
18 |
Giấy siêu âm trắng đen (110mm x 20m) |
Kích thước: 110mm x 20m |
Hộp/5 cuộn |
Malaysia |
Cuộn |
80 |
|
19 |
Giêm sa mẹ (Đức) |
"Thuốc
nhuộm hiện xét nghiệm soi nhuộm tế bào máu ngoại vi và tế bào u xơ tủy xương
(nhuộm các tế bào bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong huyết học) đựng trong
chai nâu tối màu làm từ nhựa PP (Polypropylene). |
chai 500ml |
Trung Quốc |
Lít |
1 |
|
20 |
Thuốc nhuộm trực khuẩn lao |
Bộ nhuộm BK Đàm ZIEHL-Neelsen (Thuốc nhuộm trực khuẩn lao Ziehl Neelsen) |
Bộ 3 lọ |
Việt Nam |
Bộ |
2 |
|
Cộng: 20 danh mục |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (A+B+C): 68 danh mục |
||||||







